Dòng lốp Maxxis 235/55R18 Victra Sport VS6 SUV mang đến giải pháp vận hành tối ưu dành riêng cho các mẫu xe thể thao đa dụng gầm cao cao cấp. Sản phẩm đảm bảo độ bám đường vững chãi cùng khả năng phản hồi tay lái cực kỳ chuẩn xác trong mọi điều kiện thời tiết. Hệ thống Thanh An Autocare tự hào giới thiệu mã gai hiệu năng cao này nhằm nâng tầm trải nghiệm lái xe hàng ngày của bạn lên một đẳng cấp mới.

Thông số kỹ thuật
| Tên sản phẩm | Lốp Maxxis 235/55R18 Victra Sport VS6 SUV |
|---|---|
| Thương hiệu lốp | Maxxis |
| Kích thước lốp | 235/55R18 |
| Dòng gai | Victra Sport VS6 SUV |
| Độ rộng lốp | 235mm |
| Tỷ lệ chiều cao | 55% |
| Thiết kế lốp | Radial - Lốp bố tỏa tròn |
| Kích thước mâm xe (lazang) | 18 |
| Loại lốp | Lốp không săm |
| Tình trạng | Mới |
| Công dụng | Lốp lắp cho xe du lịch |
Lốp Maxxis 235/55R18 Victra Sport VS6 SUV sử dụng cho những dòng xe nào?
Kích cỡ lốp Maxxis 235/55R18 Victra Sport VS6 SUV tương thích hoàn hảo với các mẫu SUV và Crossover tầm trung đến cỡ lớn trang bị vành mâm 18 inch. Các chuyên gia kỹ thuật nhận định mã lốp này đáp ứng chuẩn xác các thông số mâm lốp nguyên bản trên những dòng xe thuộc Chevrolet Captiva, Hyundai Sonata, Kia Sportage, Mitsubishi Outlander, Toyota Rav4, Volvo XC40, Acura MDX, Audi Q3, Audi Q5, Lexus RX400h, Toyota Sienna, Lincoln MKS, Mercedes GLB200 AMG, Mercedes EQB250, Ford Territory, Lexus NX350, Volkswagen Tiguan Elegance, Volkswagen Tiguan Luxury S, Volkswagen Tiguan Luxury, Volkswagen Tiguan Platinum, Volkswagen Tiguan Allspace, Volkswagen Tiguan L, Dodge Challenger, Dodge Journey, Audi Q3 Black Edition, Toyota Harrier, Skoda Kodiaq, Skoda Superb, Vinfast LIMO Green, Mercedes EQA 250, Mercedes EQA 250+, Mercedes EQA 300 4MATIC, Mercedes EQA 350 4MATIC+. Chủ xe khi thay lốp Maxxis 235/55R18 Victra Sport VS6 SUV đúng kích thước sẽ phát huy tối đa công suất máy và cảm giác điều khiển linh hoạt.
Giải thích thông số kỹ thuật của lốp Maxxis 235/55R18 Victra Sport VS6 SUV
Dãy thông số in nổi trên hông lốp cung cấp toàn bộ dữ liệu đo lường kỹ thuật quan trọng giúp bạn nhận diện chính xác cấu hình sản phẩm.
- 235: Bề rộng mặt lốp tiếp xúc với mặt đường đạt mức 235 mm, hỗ trợ gia tăng lực kéo và duy trì độ bám ổn định khi xe chạy tốc độ cao.
- 55: Tỷ lệ chiều cao thành lốp tương ứng 55% so với bề rộng mặt chạy, mang lại sự cân bằng lý tưởng giữa khả năng hấp thụ chấn động và độ nhạy vô lăng.
- R: Cấu trúc lốp Radial với các lớp bố thép đan chéo hướng tâm, tăng cường độ cứng vững và chịu tải trọng lớn trên những hành trình dài.
- 18: Đường kính mâm vành tương thích để lắp ráp an toàn tuyệt đối đạt 18 inch.
Hướng dẫn cách kiểm tra thông tin lốp xe tại các vị trí sau:
Chủ xe dễ dàng tự tra cứu các thông số quy chuẩn theo khuyến nghị của nhà sản xuất thông qua những vị trí niêm yết trực quan trên xe.
- Sách hướng dẫn sử dụng xe
- Tem dán trên thanh đứng của khung cửa phía người lái
- Bên trong nắp ngăn đựng găng tay
- Trên nắp bình xăng
- Nhìn trực tiếp trên lốp hiện tại
.webp)
Ưu điểm nổi bật của lốp Maxxis 235/55R18 Victra Sport VS6 SUV
Maxxis thiết kế dòng Victra Sport VS6 SUV với hàng loạt nâng cấp vật liệu vượt trội chuyên phục vụ những chiếc SUV đòi hỏi công suất phản hồi mạnh mẽ. Cấu trúc gai thông minh cùng thành phần cao su cải tiến giúp chiếc xe luôn nằm trong tầm kiểm soát tuyệt đối.
- Mặt gai rộng thể thao (Wide tread profile): Thiết kế diện tích tiếp xúc lớn phân bổ áp lực đồng đều, giúp chiếc SUV luôn đầm chắc và chống trượt khi vào cua gắt.
- Hợp chất Polymer Silica thế hệ mới: Vật liệu cao su tiên tiến gia tăng độ kết dính bề mặt, rút ngắn đáng kể quãng đường phanh trên mặt đường trơn ướt.
- Sợi Kevlar cường độ cao: Tích hợp lớp vật liệu siêu bền dưới bề mặt đai thép, nâng cao khả năng chịu tải và chống đâm thủng hiệu quả.
- Hệ thống rãnh thoát nước tối ưu: Các rãnh dọc ngang đan xen phối hợp phá vỡ màng nước nhanh chóng, duy trì cảm giác lái chân thực dưới trời mưa lớn.
- Kiểm soát biến dạng khối gai: Cạnh gai được vát mượt mà nhằm hạn chế tình trạng gãy gập bề mặt, giữ vững khả năng bám đường xuyên suốt dải tốc độ cao.
Đánh giá thực tế từ người dùng sử dụng lốp Maxxis 235/55R18 Victra Sport VS6 SUV
Nhiều tài xế chia sẻ cảm nhận phản hồi vô lăng vô cùng nhạy bén và chân thực ngay sau khi nâng cấp dàn vỏ Maxxis 235/55R18 Victra Sport VS6 SUV. Mọi chuyến hành trình đường trường đều trở nên tự tin tuyệt đối nhờ sự đầm chắc vượt trội mỗi khi thực hiện thao tác chuyển làn hay vượt xe liên tục.

So sánh thực tế với các sản phẩm cùng size lốp Maxxis 235/55R18 Victra Sport VS6 SUV với các đối thủ cùng phân khúc
Quá trình đối chiếu các đặc tính vận hành và giá lốp Maxxis 235/55R18 Victra Sport VS6 SUV cùng những thương hiệu lớn giúp bạn có cái nhìn toàn diện. Bảng dữ liệu bên dưới so sánh trực diện năng lực của dòng Maxxis này với Michelin Pilot Sport 4 SUV và Bridgestone Alenza 001.
| Tiêu chí | Maxxis Victra Sport VS6 SUV | Michelin Pilot Sport 4 SUV | Bridgestone Alenza 001 |
| Độ bền | Cấu trúc hông lốp dẻo dai, chịu tải ưu việt | Rất bền nhờ công nghệ khối gai kép độc quyền | Cực kỳ cứng cáp, kháng cắt chém mặt đường xuất sắc |
| Cảm giác lái | Đầm chắc, phản hồi tay lái mang hơi hướng thể thao | Tuyệt hảo, chuyển hướng mượt mà và chính xác | Ổn định cao, tự tin kiểm soát tốc độ đường trường |
| Tuổi thọ | Khoảng 50.000 - 60.000 km | Khoảng 60.000 - 70.000 km | Khoảng 65.000 - 75.000 km |
| An toàn | Phanh khô và ướt vượt mong đợi phân khúc | Khoảng cách phanh ngắn nhất ngay cả khi lốp mòn | Kiểm soát đường ướt vượt trội, bám đường chắc chắn |
| Tiết kiệm nhiên liệu | Lực cản lăn ở mức tối ưu tiêu chuẩn | Khả năng tiết kiệm nhiên liệu được đánh giá cao | Hiệu suất năng lượng ấn tượng, tiết kiệm chi phí dài hạn |
| Độ êm | Hoạt động êm dịu, giảm thiểu dội âm khoang lái | Êm ái hàng đầu, triệt tiêu tiếng ồn hoàn hảo | Êm ái ở dải tốc độ trung bình, ít rào tiếng gió |
Sản phẩm mang mã gai Victra Sport VS6 SUV đáp ứng trọn vẹn mong muốn sở hữu một bộ vỏ thể thao bám đường tốt cùng mức đầu tư tiết kiệm. Bạn hãy kết nối với kỹ thuật viên để chốt lịch thay vỏ Maxxis 235/55R18 Victra Sport VS6 SUV qua Zalo OA hoặc gọi ngay số Hotline 0906662441.

Mua vỏ lốp Maxxis 235/55R18 Victra Sport VS6 SUV ở đâu uy tín tư vấn từ chuyên gia
Trung tâm Thanh An tự hào khẳng định uy tín với hơn 30 năm kinh nghiệm chuyên sâu trong lĩnh vực phân phối vỏ xe ô tô cao cấp. Khách hàng hoàn toàn an tâm tiếp cận các sản phẩm lốp Maxxis 235/55R18 Victra Sport VS6 SUV nguồn gốc rõ ràng cùng chế độ bảo hành chính hãng minh bạch. Đội ngũ chuyên viên kỹ thuật luôn tuân thủ quy trình kiểm định nghiêm ngặt nhằm mang lại trải nghiệm dịch vụ chu đáo nhất.
Chính sách giá vỏ Maxxis 235/55R18 Victra Sport VS6 SUV luôn được niêm yết công khai giúp người tiêu dùng dễ dàng cân đối tài chính cá nhân. Hệ thống xưởng dịch vụ ứng dụng hàng loạt máy móc cân mâm bấm chì tân tiến nhằm tái lập độ cân bằng hoàn hảo cho hệ thống gầm bệ. Kỹ thuật viên luôn túc trực tư vấn tình trạng mài mòn thực tế, qua đó đề xuất chu kỳ bảo dưỡng hợp lý nhất.
Hệ thống đặt hàng trực tuyến kết hợp mạng lưới giao nhận toàn quốc đáp ứng nhu cầu thay mới lốp cho mọi khách hàng ở các tỉnh xa. Bộ phận chăm sóc khách hàng túc trực xác nhận chuẩn xác thông số kích thước nhằm ngăn chặn tình trạng sai lệch kỹ thuật. Mọi nhu cầu nâng cấp lốp xe ô tô đều được chúng tôi phục vụ bằng tinh thần trách nhiệm và sự chuyên nghiệp cao nhất.
Câu hỏi thường gặp FAQ được tổng hợp từ chuyên gia lốp xe tại Thanh An Autocare
Việc chăm sóc vỏ xe đúng kỹ thuật giúp gia tăng đáng kể tính an toàn cũng như kéo dài tuổi thọ mặt gai. Đội ngũ kỹ thuật viên tổng hợp sẵn các giải đáp hữu ích dưới đây nhằm hỗ trợ chủ xe tự tin thao tác bảo dưỡng tại nhà.
- 1. Hạn sử dụng của lốp xe là bao lâu? Bao nhiêu km? Một bộ vỏ có niên hạn an toàn khoảng 5 đến 6 năm, tương đương quãng đường 60.000 đến 80.000 km phụ thuộc hoàn toàn vào điều kiện mặt đường vận hành.
- 2. Áp suất lốp đúng là bao nhiêu và kiểm tra khi nào? Mức áp suất lý tưởng dao động quanh mức 2.2 đến 2.5 bar, bạn cần đo lường mỗi tháng một lần khi mặt cao su ở trạng thái nguội hoàn toàn.
- 3. Tại sao phải đảo lốp và bao lâu thì nên đảo một lần? Quá trình đảo vị trí luân phiên giúp dàn đều độ mài mòn giữa các bánh, bạn nên lên lịch thực hiện hạng mục này sau mỗi 10.000 km lăn bánh.
- 4. Khi nào tôi cần phải thay lốp mới? Chủ xe cần lắp đặt vỏ mới khi độ sâu rãnh gai chạm mức cảnh báo 1.6 mm hoặc phát hiện các vết phồng rộp biến dạng trên thành lốp.
- 5. Tôi có thể thay chỉ 1 hoặc 2 lốp được không? Nhà sản xuất khuyến cáo người dùng cần thay đồng bộ theo cặp trên cùng một trục nhằm duy trì lực phanh cân bằng tuyệt đối.
Kết luận.
Bộ lốp Maxxis 235/55R18 Victra Sport VS6 SUV thỏa mãn khát khao làm chủ tốc độ của những chủ nhân điều khiển dòng xe SUV hiệu năng cao. Chi phí nâng cấp vô cùng hợp lý tạo điều kiện để bạn tận hưởng công nghệ bám đường xuất sắc mà thương hiệu mang lại. Hành động duy trì thói quen kiểm tra áp suất định kỳ sẽ tối ưu hóa tuổi thọ mặt gai xuyên suốt vòng đời sản phẩm. Trung tâm dịch vụ chuyên nghiệp luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên hành trình chăm sóc và bảo vệ chiếc xe thân yêu.
DÒNG GAI CÙNG KÍCH THƯỚC
| Tên sản phẩm | Giá tham khảo |
| Lốp Maxxis 235/55R18 Bravo HPM3 | Từ 2,580,000 đồng/lốp |
| Lốp Maxxis 235/55R18 Bravo HP-M3 Thái Lan | Từ 2,052,000 đồng/lốp |
Chính sách bảo hành: Tại đây
CÁC LỐP KHÁC CÙNG KÍCH CỠ
Với kích thước lốp 235/55R18, bạn có thể tham khảo thêm các sản phẩm sau để lắp cho xế cưng:
| Tên sản phẩm | Giá tham khảo |
| Lốp Toyo 235/55R18 Proxes Comfort IIs Nhật Bản | Từ 3,345,012 đồng/lốp |
| Lốp Toyo 235/55R18 Proxes CR1 SUV Malaysia | Từ 3,030,204 đồng/lốp |
| Lốp Kenda 235/55R18 Kenetica Touring A/S KR217 | Từ 1,400,000 đồng/lốp |
| Lốp Sailun 235/55R18 Inspire SR17 | Từ 2,505,000 đồng/lốp |
| Lốp Sailun 235/55R18 Atrezzo Elite2 | Từ 2,100,000 đồng/lốp |
| Lốp Sailun 235/55R18 Terramax HLT | Từ 2,162,500 đồng/lốp |
| Lốp Firestone 235/55R18 L02 Thái Lan | Từ 3,423,600 đồng/lốp |
| Lốp Bridgestone 235/55R18 Ecopia H/L 001 Thái Lan | Từ 3,248,400 đồng/lốp |
| Lốp Bridgestone 235/55R18 Turanza 6 Indonesia | Từ 3,500,000 đồng/lốp |
| Lốp Michelin 235/55R18 Primacy 5 Thái Lan | Từ 3,800,000 đồng/lốp |
