Ford Ranger là mẫu bán tải hàng đầu tại Việt Nam, nổi tiếng với khả năng vận hành mạnh mẽ, khung gầm chắc chắn và độ bền vượt trội. Theo dữ liệu thực tế giai đoạn 2023 – 2025 tại Thanh An Autocare, hơn 60% xe Ranger sử dụng size lốp 255/70R16 – đây là kích thước tiêu chuẩn cho các bản XLS, XLT, trong khi khoảng 22% xe bản Wildtrak và Raptor dùng size 265/60R18. Phần còn lại thuộc nhóm khách hàng nâng cấp size lớn như 285/70R17 hoặc 275/70R16 để tăng độ bám đường và thẩm mỹ.
Trong ba năm liên tiếp, Bridgestone Dueler H/T 684 (Thái Lan) là dòng lốp được thay nhiều nhất, chiếm khoảng 45% tổng lượt thay, được ưa chuộng nhờ độ bền cao, khả năng chịu tải tốt và độ ổn định thân xe khi di chuyển đường dài. Tiếp theo là Dunlop Grandtrek AT20 (khoảng 15%), với ưu điểm vận hành êm, bám đường tốt và độ ồn thấp. Ngoài ra, các dòng Maxxis Bravo AT980/HT770 và Kumho Crugen HT51 cũng được lựa chọn phổ biến nhờ giá hợp lý, bền và ổn định, đặc biệt phù hợp với khách hàng muốn tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng.
Với nhóm khách hàng muốn trải nghiệm cao cấp và êm ái hơn, Michelin LTX Force và Hankook Dynapro AT2 là những lựa chọn đáng cân nhắc nhờ độ bám đường cao, độ ồn thấp và độ bền ấn tượng. Từ dữ liệu thực tế này, đội ngũ Thanh An Autocare tư vấn rõ ràng: nếu bạn cần lốp bền, chịu tải tốt cho công việc và đường dài – hãy chọn lốp Bridgestone 255/70R16 Dueler H/T 684; nếu muốn êm và bám tốt khi đi phố – Dunlop Grandtrek AT20 là lựa chọn phù hợp; còn nếu bạn ưu tiên giá tốt mà vẫn bền – Maxxis Bravo hoặc Kumho Crugen là lựa chọn đáng tin cậy. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ từng dòng lốp để chọn đúng bộ lốp phù hợp nhất cho chiếc Ford Ranger của mình.








Vì vậy, việc lựa chọn đúng loại lốp xe bán tải Ford Ranger của bạn là một quyết định vô cùng quan trọng, đặc biệt nếu đây là lần đầu tiên bạn thay thế lốp cho "xế cưng" của mình. Trong bài viết này, các chuyên gia của Thanh An Autocare sẽ hướng dẫn bạn cách chọn lựa lốp phù hợp nhất để nâng cao trải nghiệm lái xe của bạn.
1. Thông số lốp Ford Ranger
Để xác định kích thước lốp phù hợp cho chiếc Ford Ranger của bạn, có một số cách đơn giản và tiện lợi. Bạn có thể tham khảo sách hướng dẫn sử dụng xe hoặc thông tin đăng kiểm để tìm kích thước lốp. Ngoài ra, bạn cũng có thể dễ dàng xác định thông số này trên xe mình.
Hãy nhìn vào thanh đứng của khung cửa bên cạnh ghế lái, phía sau nắp ngăn đựng gang tay hoặc trên nắp bình xăng. Hoặc đơn giản nhất, bạn có thể kiểm tra trực tiếp trên lốp xe cũ của mình. Thông tin về kích thước lốp thường được in trực tiếp trên bề mặt ngoài của lốp, giúp bạn dễ dàng chọn lựa lốp phù hợp nhất cho chiếc xe của mình.
Xe Ford Ranger sử dụng các lốp có kích thước như sau:

Thay lốp Hankook 255/70R16 Dynapro AT 2 RF11 Indonesia cho xe Ford Ranger
2. Ford Ranger nên thay lốp gì cho phù hợp
Với hơn 30 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp sỉ & lẻ lốp ô tô, Thanh An đã nhận thấy rằng đa số khách hàng thường gặp khó khăn trong việc lựa chọn loại lốp phù hợp nhất cho xe của mình. Thị trường lốp ô tô hiện nay đa dạng với đủ mọi loại từ giá rẻ đến cao cấp, làm cho quá trình lựa chọn trở nên phức tạp hơn bao giờ hết.
Mặc dù việc thay thế loại lốp giống với loại ban đầu có thể được coi là một lựa chọn an toàn, nhưng không phải lúc nào cũng là tối ưu. Lý do đằng sau điều này là khi các hãng xe lựa chọn lốp cho xe mới, họ thường chọn những loại lốp trung tính, phù hợp với đa dạng đối tượng khách hàng và các điều kiện sử dụng khác nhau, từ đường phố đô thị đến địa hình gồ ghề.
Sử dụng loại lốp tốt nhất có thể làm tăng giá thành của chiếc xe, gây khó khăn trong việc bán xe sau này. Đó là lý do tại sao việc có sự tư vấn chuyên nghiệp về lốp xe là cực kỳ quan trọng, giúp bạn chọn lựa loại lốp phù hợp nhất không chỉ cho nhu cầu sử dụng hàng ngày mà còn tối ưu cho hiệu suất và an toàn khi lái xe.
Dựa trên nhu cầu sử dụng và điều kiện lái xe của bạn, có nhiều lựa chọn lốp phù hợp cho chiếc Ford Ranger của bạn mà bạn có thể xem xét:
- Lốp đường trường (H/T - Highway Tires): Với khả năng giảm ồn, tiết kiệm nhiên liệu và độ bám đường tốt trên bề mặt khô, lốp đường trường là sự lựa chọn lý tưởng cho những chuyến đi dài trên đường cao tốc.
- Lốp đa dụng (A/T - All-Terrain Tires): Đây là sự kết hợp hoàn hảo cho những người lái xe thường xuyên di chuyển trên nhiều loại địa hình, từ đường nhựa đến địa hình khắc nghiệt. Lốp đa dụng mang lại độ bám đường tốt và khả năng chống va đập, phù hợp với nhiều loại địa hình.
- Lốp địa hình (M/T - Mud-Terrain Tires): Dành cho những người thích mạo hiểm, thường xuyên chạy off-road hoặc qua các điều kiện địa hình khắc nghiệt. Lốp địa hình có độ bám đường ấn tượng và khả năng vượt qua bùn lầy và địa hình phức tạp, mặc dù có thể gây ra một chút tiếng ồn và không êm ái như các loại lốp khác.
- Lốp Bốn mùa (All-Season Tires): Loại lốp này tích hợp các tính năng từ cả lốp đường trường và lốp đa dụng, phù hợp cho việc lái xe quanh năm trong các điều kiện thời tiết đa dạng.
- Lốp chất lượng cao (Premium Tires): Lốp này tập trung vào hiệu suất, an toàn và thoải mái, thường đi kèm với các tính năng cao cấp và công nghệ tiên tiến để mang lại hiệu suất vượt trội và trải nghiệm lái xe tốt nhất.
Để chọn lựa loại lốp phù hợp cho chiếc xe bán tải Ford Ranger của bạn là một quyết định quan trọng. Mặc dù thùng xe không chiếm phần lớn trong chi phí tổng thể của một chiếc ô tô, nhưng việc đầu tư vào một bộ lốp chất lượng là một quyết định sáng suốt và hợp lý.
Khi lựa chọn lốp, hãy tìm kiếm các thương hiệu uy tín như BFGoodrich, Sailun, Hankook, Maxxis, Kumho, Bridgestone, Kenda, Firestone, Leao, Atlas, Deestone, Presa, Toyo, Continental, Goodyear, Dunlop, Michelin, Pirelli, Yokohama để đảm bảo chất lượng và hiệu suất. Trước khi quyết định, hãy xem xét các yếu tố như loại đường bạn thường đi qua, môi trường và điều kiện thời tiết, cũng như sự cân nhắc giữa các đặc tính mà bạn mong muốn từ bộ lốp của mình.
Đối với Ford Ranger, lựa chọn phổ biến bao gồm gai All Terrain KO3 của BFGoodrich, Terramax RT của Sailun, Terramax HT2 của Sailun, Dynapro HP2 RA33 của Hankook, Dynapro HPX RA43 của Hankook,.... Hãy tận dụng thông tin này để chọn lựa loại lốp phù hợp nhất với nhu cầu lái xe của bạn, đảm bảo an toàn và hiệu suất tối ưu trên mọi loại địa hình.
Bên cạnh đó, lốp michelin ford ranger là một lựa chọn cao cấp. Lốp xe ford ranger 265 60r18, lốp ford ranger 255/70r16 cũng được nhiều người tin dùng. Tùy vào nhu cầu và ngân sách, bạn có thể lựa chọn độ lốp xe ford ranger với các thương hiệu phù hợp.

Thay 2 lốp Bridgestone 265/60R18 Dueler H/T 684 Thái Lan cho xe Ford Ranger
Bảng giá lốp (vỏ) xe Ford Ranger cập nhật mới nhất
Sau khi nắm được các thông số vỏ của Ford Ranger, bạn có thể tham khảo các sản phẩm sau để lắp cho xe:
Xe Ford Ranger sử dụng lốp 235/75R15
| Tên sản phẩm |
Giá tham khảo |
Cần hỗ trợ? |
| Lốp Atlas 235/75R15 PRIVA A/T Thái Lan | 2,200,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 235/75R15 PARALLER A/T Thái Lan | 2,230,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 235/75R15 FORCE HP Thái Lan | 2,130,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 235/75R15 Primacy SUV Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 235/75R15 Klever M/T KR29 | 2,090,879 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 235/75R15 Klever A/T KR28 | 1,918,930 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 235/75R15 Klever A/T2 KR628 | 1,839,416 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 235/75R15 Kenetica Touring A/S KR217 | 1,437,248 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 235/75R15 Terramax AT51 | 2,362,500 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 235/75R15 Dynapro AT2 RF11 Indonesia | 2,150,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 235/75R15 Road Venture AT52 | 2,473,072 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 235/75R15 R404 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 235/75R15 Lion Sport GP Thái Lan | 1,990,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 235/75R15 Lion Sport A/T Thái Lan | 2,080,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 235/75R15 OPAT2 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 235/75R15 OPA3G Nhật Bản | 2,972,746 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 235/75R15 Dueler H/L XL850 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 235/75R15 Advantage T/A SUV Go Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 235/75R15 LTX Trail Thái Lan | 3,150,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 235/75R15 Crugen HT51 Việt Nam | 2,202,104 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 235/75R15 Road Venture AT51 Việt Nam | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 235/75R15 Road Venture MT51 | 2,290,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 235/75R15 Dynapro MT RT03 Hàn Quốc | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 235/75R15 Dynapro HP2 RA33 Hàn Quốc | 2,274,199 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 235/75R15 LTX Force | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 235/75R15 CrossContact AT | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 235/75R15 Dueler H/T D689 Indonesia | 2,818,352 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 235/75R15 Ecopia EP850 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 235/75R15 Wrangler AT SilentTrac | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 235/75R15 Bravo AT980 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 235/75R15 Dueler M/T 674 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 235/75R15 Dueler H/T 689 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 235/75R15 Terramax H/T | 2,155,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 235/75R15 Terramax HLT | 2,100,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 235/75R15 Road Venture MT71 107/107Q Việt Nam | Báo giá | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 235/75R15 Dynapro AT2 Xtreme RF12 109T Indonesia | Báo giá | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 235/75R15 Dynapro MT2 RT05 104/101Q Trung Quốc | Báo giá | GỌI NGAY |
Xe Ford Ranger sử dụng lốp 215/70R16
| Tên sản phẩm |
Giá tham khảo |
Cần hỗ trợ? |
| Lốp Atlas 215/70R16 PARALLER 4x4 HP Thái Lan | 1,860,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 215/70R16C Duravis R624 | 2,100,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 215/70R16 Advantage T/A SUV Go Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 215/70R16 Kenetica Touring A/S KR217 | 1,236,970 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 215/70R16 Premitra HP5 | 1,713,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 215/70R16 Lion Sport GP Thái Lan | 1,730,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 215/70R16 HT603 Thái Lan | 1,647,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 215/70R16 OPA3G Nhật Bản | 3,134,404 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 215/70R16 MA707 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 215/70R16 VanSmart MCV5 Thái Lan | 2,314,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 215/70R16 Razr HT780 Thái Lan | 2,260,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 215/70R16 Wrangler TripleMax | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 215/70R16 Ecopia EP850 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 215/70R16 Dueler H/T D687 Nhật | 3,316,208 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 215/70R16 UltraContact UC6 SUV Malaysia/ Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 215/70R16 Primacy SUV+ Thái Lan | 3,060,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 215/70R16 Agilis 3 RC Thái Lan | 2,480,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 215/70R16 Solus KL21 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 215/70R16 Portran KC53 Việt Nam | 1,807,040 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 215/70R16 Vantra LT RA18 Indonesia | 1,900,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 215/70R16 Dynapro HP2 RA33 Hàn Quốc | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Yokohama 215/70R16 BluEarth XT AE61 Nhật | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 215/70R16 Advantage Touring Indonesia | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 215/70R16 Ecopia H/L 001 Thái Lan | 2,719,856 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 215/70R16 Terramax HLT | 1,720,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 215/70R16 Crugen HP71 100H Việt Nam | Báo giá | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 215/70R16 Dynapro HP3 RA55 100H Hàn Quốc | Báo giá | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 215/70R16 Dynapro HT2 RH14 100T Hàn Quốc | Báo giá | GỌI NGAY |
Xe Ford Ranger sử dụng lốp 245/70R16
| Tên sản phẩm |
Giá tham khảo |
Cần hỗ trợ? |
| Lốp Atlas 245/70R16 PARALLER A/T Thái Lan | 2,400,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 245/70R16 PARALLER H/T Thái Lan | 2,340,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 245/70R16 PRIVA H/T II Thái Lan | 2,290,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 245/70R16 Paraller 4x4 HP Thái Lan | 2,290,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 245/70R16 Bravo HPM3 | 2,220,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 245/70R16 OPA3G Nhật Bản | 2,937,662 | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 245/70R16 OPUT Malaysia | 2,427,163 | GỌI NGAY |
| Lốp Presa 245/70R16 PJ77 Thái Lan | 2,062,500 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 245/70R16 Lion Sport 4x4 HP3 Thái Lan | 2,220,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 245/70R16 Lion Sport AT-2 Thái Lan | 2,600,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 245/70R16 R403 Thái Lan | 1,880,250 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 245/70R16 HT603 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 245/70R16 CrossContact AX6 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 245/70R16 Lion Sport GP Thái Lan | 2,150,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 245/70R16 Lion Sport A/T Thái Lan | 2,290,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 245/70R16 Dynapro ATM RF10 Indonesia | 2,000,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 245/70R16 Terramax AT-M | 2,450,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 245/70R16 Terramax H/T | 1,870,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 245/70R16 Terramax HLT | 1,950,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 245/70R16 Klever A/T2 KR628 | 1,700,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 245/70R16 Klever A/T KR28 | 1,869,234 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 245/70R16 Klever H/T 4S KR620 | 1,877,558 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 245/70R16 Klever H/P KR15 | 2,041,556 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 245/70R16 Razr HT780 Thái Lan | 2,249,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Dunlop 245/70R16 Grandtrek AT20 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 245/70R16 Advantage Touring Indonesia | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 245/70R16 Advantage T/A SUV Go Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 245/70R16 All Terrain T/A KO2 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Yokohama 245/70R16 Geolandar H/T G056 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 245/70R16 LTX Trail Thái Lan | 3,460,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 245/70R16 Road Venture MT51 Việt Nam | 2,450,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 245/70R16 Crugen HT51 Việt Nam | 2,375,760 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 245/70R16 Road Venture AT51 Việt Nam | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 245/70R16 Wrangler AT SilentTrac | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 245/70R16 Dynapro HP2 RA33 Hàn Quốc | 2,500,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 245/70R16 LTX Force | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 245/70R16 CrossContact LX2 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 245/70R16 Bravo HT770 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 245/70R16 Bravo HP-M3 Thái Lan | 2,162,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 245/70R16 Bravo AT980 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 245/70R16 Wrangler TripleMax | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 245/70R16 EfficientGrip Performance SUV | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 245/70R16 Dueler H/T D689 Thái Lan | 2,950,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 245/70R16 Dueler H/T D840 Thái Lan | 3,193,088 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 245/70R16 ContiCrossContact LX2 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 245/70R16 Primacy SUV+ Thái Lan | 3,400,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 245/70R16 Dueler A/T 002 Thái Lan | 2,971,472 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 245/70R16 Ecopia H/L 001 Thái Lan | 2,831,936 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 245/70R16 Road Venture AT52 111T Việt Nam | 2,596,728 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 245/70R16 Dynapro HP3 RA55 111H Hàn Quốc | Báo giá | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 245/70R16 Dynapro AT2 Xtreme RF12 111T Indonesia | Báo giá | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 245/70R16 Terramax RT 111XL | Báo giá | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 245/70R16 All Terrain KO3 113/110S Thái Lan | Báo giá | GỌI NGAY |
Xe Ford Ranger sử dụng lốp 255/70R16
| Tên sản phẩm |
Giá tham khảo |
Cần hỗ trợ? |
| Lốp Atlas 255/70R16 PARALLER H/T Thái Lan | 2,470,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 255/70R16 PARALLER A/T Thái Lan | 2,580,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 255/70R16 PRIVA H/T II Thái Lan | 2,490,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 255/70R16 Dueler H/T 684 Thái Lan | 3,258,752 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 255/70R16 Road Venture AT52 | 2,670,384 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 255/70R16 OPUT Malaysia | 2,767,496 | GỌI NGAY |
| Lốp Presa 255/70R16 PJ77 Thái Lan | 2,235,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 255/70R16 Lion Sport GP Thái Lan | 2,270,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 255/70R16 R404 Thái Lan | 2,185,500 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 255/70R16 All Terrain T/A KO2 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 255/70R16 Terramax H/T | 2,060,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 255/70R16 Terramax HLT | 2,060,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 255/70R16 Terramax RT | 2,500,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 255/70R16 Klever A/T2 KR628 | 1,800,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 255/70R16 Klever H/T 4S KR620 | 1,940,921 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 255/70R16 Klever H/P KR15 | 2,105,540 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 255/70R16 Klever A/T KR28 | 1,963,284 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 255/70R16 OPAT2 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 255/70R16 CrossContact AX6 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Yokohama 255/70R16 Geolandar H/T G056 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 255/70R16 LTX Trail Thái Lan | 3,350,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 255/70R16 Road Venture MT51 Việt Nam | 2,603,424 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 255/70R16 Crugen HT51 Việt Nam | 2,442,720 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 255/70R16 Road Venture AT51 Việt Nam | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 255/70R16 Wrangler AT SilentTrac | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 255/70R16 Dynapro AT2 RF11 Indonesia | 2,600,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Dunlop 255/70R16 Grandtrek AT20 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 255/70R16 CrossContact LX | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 255/70R16 Wrangler DuraTrac | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 255/70R16 Bravo HT770 Thái Lan | 2,625,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 255/70R16 Bravo AT980 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 255/70R16 Bravo AT770 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 255/70R16 OPA3G Nhật Bản | 3,277,995 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 255/70R16 Ecopia H/L 001 Thái Lan | 2,600,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 255/70R16 Dueler H/T 685 111T Thái Lan | 3,734,816 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 255/70R16 Razr HT780 | Báo giá | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 255/70R16 Bravo AT811 | Báo giá | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 255/70R16 Dynapro AT2 Xtreme RF12 111T Indonesia | Báo giá | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 255/70R16 All Terrain KO3 115/112S Thái Lan | Báo giá | GỌI NGAY |
Xe Ford Ranger sử dụng lốp 265/60R18
| Tên sản phẩm |
Giá tham khảo |
Cần hỗ trợ? |
| Lốp Bridgestone 265/60R18 Dueler H/T 684 Thái Lan | 4,200,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 265/60R18 R601 Thái Lan | 2,250,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 265/60R18 Dynapro HT RH12 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 265/60R18 CrossContact LX2 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/60R18 Bravo HPM3 | 2,640,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/60R18 Bravo HT770 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 265/60R18 OPA3G Nhật Bản | 3,923,578 | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 265/60R18 Open Country A/T II | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 265/60R18 PXSPS | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Presa 265/60R18 PJ77 Thái Lan | 2,775,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 265/60R18 PARALLER 4x4 HP Thái Lan | 2,720,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 265/60R18 PA -A/T2 Thái Lan | 3,080,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 265/60R18 Lion Sport 4x4 HP3 Thái Lan | 2,620,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 265/60R18 All Terrain T/A KO2 Mỹ | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 265/60R18 HT603 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 265/60R18 Dynapro HPX RA43 Indonesia | 2,798,089 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 265/60R18 Dynapro AT2 RF11 Indonesia | 2,850,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 265/60R18 Dynapro AT2 Xtreme RF12 Indonesia | 3,065,590 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 265/60R18 Terramax HLT | 2,775,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 265/60R18 Terramax AT-M | 2,800,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 265/60R18 Terramax RT | 3,125,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 265/60R18 Klever S/T KR52 | 2,334,695 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 265/60R18 Klever H/T 4S KR620 | 2,302,766 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 265/60R18 Klever A/T2 KR628 | 2,200,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 265/60R18 Klever H/T2 KR600 | 2,385,883 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 265/60R18 Open Country A32 Malaysia | 3,923,578 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 265/60R18 Road Venture AT52 Việt Nam | 3,235,536 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Yokohama 265/60R18 Geolandar H/T G056 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 265/60R18 Pilot Sport 4 SUV Châu Âu | 4,790,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 265/60R18 LTX Trail Thái Lan | 4,150,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 265/60R18 Road Venture MT51 Việt Nam | 2,800,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 265/60R18 Advantage T/A SUV Go Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 265/60R18 CrossContact AX6 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/60R18 Razr HT780 Thái Lan | 2,411,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 265/60R18 Crugen HT51 Việt Nam | 2,934,216 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 265/60R18 Road Venture AT51 Việt Nam | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 265/60R18 Wrangler AT SilentTrac | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Pirelli 265/60R18 Scorpion Verde Nga | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 265/60R18 Dynapro ATM RF10 Indonesia | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 265/60R18 Solus KL21 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 265/60R18 Primacy SUV+ Thái Lan | 4,050,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Dunlop 265/60R18 Grandtrek AT22 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Dunlop 265/60R18 Grandtrek AT20 Nhật | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 265/60R18 ContiCrossContact LX2 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 265/60R18 EfficientGrip Performance SUV Trung Quốc | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/60R18 Bravo AT811 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/60R18 Bravo AT980 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/60R18 Bravo HP-M3 Thái Lan | 2,234,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 265/60R18 Ecopia H/L 001 Thái Lan | 3,500,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Firestone 265/60R18 L02 Thái Lan | 3,564,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 265/60R18 Dueler A/T 002 Thái Lan | 3,950,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 265/60R18 Dueler H/T 684 110H Việt Nam | 3,800,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 265/60R18 Road Venture MT71 119/116Q Việt Nam | 3,181,968 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 265/60R18 Road Venture RT51 114S Việt Nam | 3,419,456 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/60R18 Bravo AT790M | Báo giá | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 265/60R18 Dynapro HP2 RA33 116V Hàn Quốc | Báo giá | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 265/60R18 Terramax HT2 110H | Báo giá | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 265/60R18 All Terrain KO3 114/110S Thái Lan | Báo giá | GỌI NGAY |
Xe Ford Ranger sử dụng lốp 285/70R17
| Tên sản phẩm |
Giá tham khảo |
Cần hỗ trợ? |
| Lốp Kumho 285/70R17 Road Venture AT52 Việt Nam | 3,784,608 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 285/70R17 Klever M/T2 KR629 | 3,814,393 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 285/70R17 Klever R/T KR601 | 3,373,282 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 285/70R17 Klever A/T KR28 121/118R | 2,963,535 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 285/70R17 Klever A/T2 KR628 121/118S | 2,922,163 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 285/70R17 Klever A/T KR28 | 2,379,864 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 285/70R17 Klever A/T2 KR628 | 2,289,237 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 285/70R17 Dynapro MT RT03 Hàn Quốc | 2,400,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 285/70R17 10PR Lion Sport MT Thái Lan | 3,650,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 285/70R17 PARALLER A/T Thái Lan | 3,170,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 285/70R17 OPA3G Nhật Bản | 4,944,576 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 285/70R17 Bravo AT980 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 285/70R17 Wrangler DuraTrac | 10,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 285/70R17 Road Venture AT51 Việt Nam | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 285/70R17 Road Venture MT51 Việt Nam | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 285/70R17 Road Venture MT71 Việt Nam | 4,095,752 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 285/70R17 All Terrain T/A KO2 Thái Lan | 5,500,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 285/70R17 Wrangler AT Adventure | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 285/70R17 Dueler A/T D697 121S Indonesia | 5,388,960 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 285/70R17 Bravo AT811 | Báo giá | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 285/70R17 Dynapro MT2 RT05 121/118Q Trung Quốc | Báo giá | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 285/70R17 All Terrain KO3 121/118S Thái Lan | Báo giá | GỌI NGAY |
Xe Ford Ranger sử dụng lốp 255/70R17
| Tên sản phẩm |
Giá tham khảo |
Cần hỗ trợ? |
| Lốp Bridgestone 255/70R17 Dueler H/T 684 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 255/70R17 Road Venture AT52 Việt Nam | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 255/70R17 Road Venture MT51 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 255/70R17 Klever A/T2 KR628 | 2,103,056 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 255/70R17 Klever H/T 4S KR620 | 2,096,222 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 255/70R17 Klever H/T2 KR600 | 2,489,445 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 255/70R17 Dueler A/T 002 Thái Lan | 3,900,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 255/70R17 Dueler H/T 685 112T Thái Lan | 3,850,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 255/70R17 Dueler A/T D693 112T Thái Lan | 3,900,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 255/70R17 Razr HT780 | Báo giá | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 255/70R17 Dynapro AT2 Xtreme RF12 111T Indonesia | Báo giá | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 255/70R17 All Terrain KO3 116/113S Mỹ | Báo giá | GỌI NGAY |
Xe Ford Ranger sử dụng lốp 255/60R19
Xe Ford Ranger sử dụng lốp 255/65R18
| Tên sản phẩm |
Giá tham khảo |
Cần hỗ trợ? |
| Lốp Goodyear 255/65R18 Wrangler Territory HT | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 255/65R18 Wrangler Territory AT | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 255/65R18 PARALLER 4x4 HP Thái Lan | 2,700,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 255/65r18 Dueler A/T002 | 3,800,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 255/65R18 Klever S/T KR52 | 2,283,508 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 255/65R18 Razr HT780 | Báo giá | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 255/65R18 Dynapro HPX RA43 111H Indonesia | Báo giá | GỌI NGAY |
Xe Ford Ranger sử dụng lốp 265/65R17
| Tên sản phẩm |
Giá tham khảo |
Cần hỗ trợ? |
| Lốp Bridgestone 265/65R17 Dueler H/T 684 Thái Lan | 3,650,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 265/65R17 Lion Sport 4x4 HP3 Thái Lan | 2,440,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/65R17 Bravo AT980 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/65R17 Bravo HP-M3 Thái Lan | 2,363,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/65R17 Razr HT780 Thái Lan | 2,396,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 265/65R17 CrossContact LX2 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/65R17 Bravo HPM3 | 2,470,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 265/65R17 OPA3G Nhật Bản | 3,668,328 | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 265/65R17 OPUT Malaysia | 3,072,746 | GỌI NGAY |
| Lốp Presa 265/65R17 PJ77 Thái Lan | 2,700,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Presa 265/65R17 PJ88 Thái Lan | 2,827,500 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 265/65R17 PARALLER 4x4 HP Thái Lan | 2,560,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 265/65R17 PARALLER A/T Thái Lan | 2,740,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 265/65R17 PARALLER H/T Thái Lan | 2,650,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 265/65R17 Lion Sport AT-2 Thái Lan | 2,940,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Yokohama 265/65R17 Geolandar A/T G94 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 265/65R17 R601 Thái Lan | 2,209,500 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 265/65R17 R603 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 265/65R17 Road Venture AT52 | 2,686,904 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 265/65R17 Dynapro AT2 Xtreme RF12 Indonesia | 2,711,574 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 265/65R17 Terramax HLT | 2,312,500 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 265/65R17 Terramax AT-M | 2,970,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 265/65R17 Terramax RT | 2,685,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 265/65R17 Klever A/T2 KR628 | 2,000,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 265/65R17 Klever H/T2 KR600 | 2,297,492 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 265/65R17 Klever H/T 4S KR620 | 2,145,918 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 265/65R17 Klever R/T KR601 | 3,359,863 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 265/65R17 Wrangler TripleMax | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 265/65R17 CrossContact AX6 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 265/65R17 Advantage Touring Indonesia | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 265/65R17 Advantage T/A SUV Go Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 265/65R17 Wrangler AT Adventure | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 265/65R17 Assurance MaxGuard SUV | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 265/65R17 All Terrain T/A KO2 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Yokohama 265/65R17 Geolandar H/T G056 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Dunlop 265/65R17 Grandtrek AT25 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 265/65R17 LTX Trail Thái Lan | 3,650,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 265/65R17 LTX Force Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 265/65R17 Road Venture MT51 Việt Nam | 2,550,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 265/65R17 Crugen HT51 Việt Nam | 2,579,768 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 265/65R17 Venture APT KL51 Việt Nam | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 265/65R17 Road Venture AT51 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/65R17 Bravo AT811 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 265/65R17 EfficientGrip Performance SUV Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 265/65R17 ContiCrossContact LX2 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Dunlop 265/65R17 Grandtrek AT22 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 265/65R17 Cross Terrain | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 265/65R17 Primacy SUV+ Thái Lan | 3,500,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 265/65R17 Dueler H/T 684 Indonesia | 3,500,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 265/65R17 Dynapro HP2 RA33 Hàn Quốc | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 265/65R17 Dynapro ATM RF10 Indonesia | 2,200,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Dunlop 265/65R17 Grandtrek AT20 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 265/65R17 Dueler A/T D693 Thái Lan | 3,150,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 265/65R17 Wrangler AT SilentTrac | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Firestone 265/65R17 L02 Thái Lan | 2,894,400 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 265/65R17 Dueler A/T 002 Thái Lan | 3,350,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 265/65R17 Ecopia H/L 001 Thái Lan | 3,426,496 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 265/65R17 Dueler A/T D693 112S Việt Nam | 3,150,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 265/65R17 Dynapro HP3 RA55 112H Hàn Quốc | Báo giá | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 265/65R17 All Terrain KO3 116/113S Thái Lan | Báo giá | GỌI NGAY |
Xe Ford Ranger sử dụng lốp 265/70R15
| Tên sản phẩm |
Giá tham khảo |
Cần hỗ trợ? |
| Lốp Atlas 265/70R15 PARALLER A/T Thái Lan | 2,520,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 265/70R15 CrossContact AX6 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 265/70R15 LTX Trail Thái Lan | 3,780,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 265/70R15 Dynapro HT RH12 Indonesia | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 265/70R15 LTX Force | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 265/70R15 ContiCrossContact LX2 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 265/70R15 Dueler H/T D689 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/70R15 Razr HT780 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 265/70R15 Dynapro HL RA25 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/70R15 Bravo HP-M3 | 2,273,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/70R15 Bravo AT770 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 265/70R15 OPA3G Nhật Bản | 3,506,217 | GỌI NGAY |
| Lốp Presa 265/70R15 PJ88 Thái Lan | 2,190,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 265/70R15 Terramax AT51 | 2,587,500 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 265/70R15 Klever H/P KR15 | 2,105,540 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 265/70R15 Dynapro HP2 RA33 112H Hàn Quốc | Báo giá | GỌI NGAY |
Xe Ford Ranger sử dụng lốp 215/70R15
| Tên sản phẩm |
Giá tham khảo |
Cần hỗ trợ? |
| Lốp BFGoodrich 215/70R15 Advantage T/A SUV Go Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 215/70R15 Dynapro HP2 RA33 Hàn Quốc | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 215/70R15 Vantra LT RA18 Indonesia | 1,980,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 215/70R15 Portran KC53 Việt Nam | 1,659,728 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 215/70R15 Agilis 3 RC Thái Lan | 3,050,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 215/70R15 Primacy SUV Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 215/70R15 Durasport | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 215/70R15 Dueler A/T D694 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 215/70R15 Ventus Prime3 K125 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 215/70R15 Lion Sport GP Thái Lan | 1,640,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 215/70R15 8PR Nova-Force Van Thái Lan | 1,860,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 215/70R15 8PR R402 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 215/70R15 Inspire SR17 | 1,562,500 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 215/70R15 Kenetica Touring A/S KR217 | 1,135,590 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 215/70R15 Atrezzo SH406 | 1,450,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
Xe Ford Ranger sử dụng lốp 225/75R16
| Tên sản phẩm |
Giá tham khảo |
Cần hỗ trợ? |
| Lốp Atlas 225/75R16 PARALLER 4x4 HP Thái Lan | 2,070,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 225/75R16 Crugen HT51 Việt Nam | 2,717,256 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 225/75R16 Dueler A/T D694 Nhật | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 225/75R16 Lion Sport 4x4 HP3 Thái Lan | 1,930,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 225/75R16 Lion Sport 4x4 HP Thái Lan | 1,930,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 225/75R16 Klever H/T2 KR600 | 2,041,556 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 225/75R16 Klever A/T KR28 | 2,124,549 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 225/75R16 Klever A/T2 KR628 | 2,088,767 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 225/75R16 Road Venture AT52 115/112S Việt Nam | Báo giá | GỌI NGAY |
3. Nơi mua lốp ô tô Ford Ranger uy tín
Khi quyết định đầu tư vào lốp xe bán tải ford ranger, việc chọn đúng nơi để mua hàng là điều cực kỳ quan trọng. Trên thị trường, không thiếu những sản phẩm giả mạo, hàng nhái được sản xuất một cách tinh vi, khiến nhiều chủ xe, kể cả những người có kinh nghiệm lâu năm, khó nhận biết.
Để đảm bảo an toàn tuyệt đối, bạn nên tìm kiếm mua sắm tại những cơ sở uy tín, được nhiều người tin dùng và kiểm chứng qua thời gian.
Thanh An Autocare là một đơn vị uy tín trong ngành cung cấp phụ kiện ô tô. Chúng tôi cam kết chỉ cung cấp hàng chính hãng, nhập khẩu trực tiếp từ các nhà sản xuất uy tín. Với vị thế là đại lý cấp 1, chúng tôi cam kết giá cả luôn công khai và cạnh tranh nhất trên thị trường.
Với hơn 30 năm kinh nghiệm trong ngành, chúng tôi luôn đặt sự hài lòng của khách hàng lên hàng đầu. Hãy liên hệ hoặc ghé trực tiếp các cửa hàng của chúng tôi để được tư vấn chi tiết và mua sắm an toàn, đảm bảo chất lượng. Chúng tôi cam kết sẽ mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho mỗi khách hàng khi đến với Thanh An Autocare.

4. Khi cần thay lốp cho xe Ford Ranger
Để tránh những rủi ro không mong muốn trên đường, việc kiểm tra định kỳ lốp của chiếc xe bán tải ford ranger của bạn là rất quan trọng. Đừng chờ đến khi lốp mòn hoặc cũ hỏng mới suy nghĩ đến việc thay thế. Dưới đây là một số dấu hiệu cho thấy lốp của bạn cần được thay mới:
- Độ sâu rãnh lốp dưới 1,6mm: Để đảm bảo an toàn, độ sâu của rãnh lốp cần đạt ít nhất 1,6mm. Đối với các xe chạy nhiều, lốp sẽ mòn nhanh hơn, vì vậy cần kiểm tra thường xuyên để lập kế hoạch thay thế phù hợp.
- Áp suất lốp giảm bất thường: Nếu áp suất lốp giảm mà không có nguyên nhân rõ ràng, có thể lốp bị hỏng bên trong. Điều này có thể dẫn đến mất áp suất và ảnh hưởng đến an toàn khi lái xe.
- Lốp bị chém cạnh hoặc đâm thủng: Lốp bị chém sâu hơn 1mm có thể dẫn đến nổ lốp bất cứ lúc nào. Việc này rất nguy hiểm và cần phải được thay ngay lập tức.
- Mặt lốp bị hư hại:Nếu lốp bị bong tróc, phồng, rạn nứt hoặc có bất kỳ dấu hiệu hỏng hóc nào khác, lốp có thể nổ giữa đường, tạo ra nguy cơ nguy hiểm.
- Lỗ thủng đường kính lớn hơn 6mm hoặc quá nhiều lỗ:Thanh An Autocare Khi lốp bị thủng, nhiều người thường chọn cách vá để tiết kiệm chi phí. Tuy nhiên, nếu lỗ thủng quá lớn, việc vá chỉ là giải pháp tạm thời và không đảm bảo an toàn khi lái xe.
- Tanh lốp hoặc van lốp bị hỏng: Tanh lốp và van lốp đều cần phải hoạt động bình thường để đảm bảo an toàn khi lái xe. Nếu chúng bị hỏng, có thể gây ra các vấn đề như xì lốp hoặc mất áp suất lốp. Đừng để tình trạng lốp hỏng kéo dài, hãy lên kế hoạch thay thế sớm.
5. Mẹo tăng tuổi thọ lốp xe Ford Ranger
Để xe Ford Ranger của bạn có thể sử dụng lốp xe lâu nhất và tận dụng tối đa, việc đảo lốp đóng vai trò quan trọng. Tuổi thọ trung bình của một chiếc lốp ô tô dao động từ 4 đến 5 năm, nhưng với việc đảo lốp định kỳ, bạn có thể kéo dài thời gian sử dụng của chúng.
Đảo lốp giúp khắc phục tình trạng mòn không đều trên các bánh xe. Một phương pháp được các bác tài có kinh nghiệm truyền tải là đảo lốp sau mỗi 5.000 đến 10.000 km. Đảo lốp theo nguyên tắc cụ thể: lốp sau phải ra trước trái, lốp sau trái ra trước phải, lốp trước trái ra sau trái, và lốp trước phải ra sau phải. Hoặc bạn cũng có thể áp dụng phương pháp đảo chéo toàn bộ.
Nếu có thêm một lốp dự phòng cho Ford Ranger, điều này sẽ giúp bạn thực hiện việc đảo lốp một cách linh hoạt và dễ dàng hơn. Việc thực hiện đúng quy trình đảo lốp sẽ không chỉ giảm thiểu tình trạng mòn không đều mà còn kéo dài tuổi thọ của lốp, giúp bạn tiết kiệm chi phí và đảm bảo an toàn khi lái xe trên mọi hành trình.
6. Lốp xe Ford Ranger bơm bao nhiêu kg
Hãy chú ý đến áp suất lốp của chiếc xe Ford Ranger của bạn để đảm bảo an toàn và hiệu suất khi lái xe. Nhà sản xuất đã rất rõ ràng về áp suất khuyến nghị này, bạn có thể tìm thấy thông tin này trong sách hướng dẫn sử dụng hoặc trên cửa của ghế lái.
Bơm đúng áp suất tiêu chuẩn sẽ giúp tiết kiệm nhiên liệu cho xe và tránh những sự cố không mong muốn với lốp. Đối với việc chở tải, nhà sản xuất khuyến nghị bơm áp suất cao hơn cho lốp sau so với lốp trước. Áp suất khuyến nghị là 2,8kg cho lốp trước và 3kg cho lốp sau. Nếu không chở hàng, bạn có thể bơm áp suất cho cả hai lốp bằng nhau.
Trong quá trình di chuyển, áp suất lốp sẽ tự giảm dần, nhưng nếu bạn thấy chỉ số này giảm đột ngột liên tục, hãy kiểm tra ngay. Điều này có thể là dấu hiệu của một vấn đề nào đó với lốp của bạn. Để đảm bảo an toàn, hãy kiểm tra lốp xe bán tải ford ranger của bạn định kỳ hàng tháng. Điều này sẽ giúp bạn duy trì áp suất lốp đúng mức và đảm bảo an toàn trên mọi hành trình.
7. Hướng dẫn tự thay lốp cho xe Ford Ranger
Để thay lốp xe của chiếc Ford Ranger của bạn một cách an toàn và hiệu quả, hãy tuân thủ các bước sau đây:
- Chọn nơi phẳng và chắc chắn: Đầu tiên, hãy chọn một nơi bằng phẳng để tiến hành thay lốp. Đảm bảo rằng không gian đủ rộng và không có các vật cản gây trở ngại. Chèn các vật nặng như gạch, đá dưới các lốp còn lại để cố định xe và tránh trượt khỏi nơi đỗ.
- Chuẩn bị xe: Kéo phanh tay và chuyển cần số về P (với xe số tự động) hoặc số 1 hoặc cài số lùi (với xe số sàn).
- Đặt kích và nới lỏng ốc: Đặt kích dưới gầm xe tại điểm được nhà sản xuất đánh dấu và nới lỏng các ốc theo chiều ngược kim đồng hồ.
- Nâng xe lên: Kích xe lên đến khi trở thành một chiếc trụ vững chắc và đảm bảo xe luôn đứng chắc chắn và vuông góc với đất.
- Tháo lốp cũ: Tháo nắp chụp trục bánh xe và nới lỏng các ốc vít theo thứ tự để tránh thất lạc. Nhớ tháo ốc theo thứ tự ngôi sao và giữ cho bánh xe vẫn còn trên mặt đất.
- Lắp lốp mới: Đưa lốp mới vào trục và lắp lại các ốc vít theo thứ tự ngược lại với thao tác tháo lốp.
- Hoàn tất: Hạ kích dần xuống và siết chặt các ốc một lần nữa để đảm bảo bánh xe đã được cố định chắc chắn.
Tuân thủ các bước trên sẽ giúp bạn thay lốp xe một cách an toàn và hiệu quả, đảm bảo xe luôn ổn định trên mọi hành trình.
8. Cân chỉnh lốp xe Ford Ranger
Để xe Ford Ranger của bạn luôn hoạt động một cách mượt mà và an toàn trên mọi hành trình, việc cân chỉnh lốp và góc đặt bánh xe là rất quan trọng. Khi góc đặt sai lệch, lốp sẽ chống mòn hơn và tạo ra lực cản khi xe chạy. Bằng việc điều chỉnh lại lốp và góc đặt bánh xe, bạn không chỉ cải thiện khả năng điều hướng của xe mà còn truyền tải chính xác nhất các quyết định sau tay lái.
Khi nào cần cân chỉnh lốp xe bán tải ford ranger? Đó là khi bạn tiến hành thay lốp hoặc khi phát hiện xe gặp phải những vấn đề sau:
- Xe gặp chấn động lớn như va đụng, sụt hố, gây ảnh hưởng đến góc đặt bánh xe.
- Lốp bắt đầu mòn không đều, dấu hiệu cần cân chỉnh lại.
- Tay lái bị lệch, không trả về dễ dàng hoặc cảm giác cân bằng xe không đúng.
Định kỳ mỗi 6 tháng/lần hoặc sau mỗi 15.000-20.000km, kiểm tra lại độ chụm bánh xe để đảm bảo xe được vận hành tốt nhất.
Việc cân chỉnh lại lốp xe Ford Ranger định kỳ sẽ giúp bạn duy trì hiệu suất vận hành tối ưu và tránh được những tình trạng không mong muốn khi lái xe. Tiếp theo bài viết là chi tiết giá lốp xe bán tải ford ranger, giá lốp xe ford ranger xls, giá lốp xe ford ranger wildtrak, bạn lướt xuống bên dưới để tham khảo nhé.
| Tên sản phẩm |
Chi tiết sản phẩm |
| Thảm lót sàn xe Ford Ranger |
Xem ngay |
| Gạc mưa xe Ford Ranger |
Xem ngay |
| Nhớt xe Ford Ranger |
Xem ngay |
| Gạt mưa xe Ford Ranger |
Xem ngay |
| Dán PPF xe Ford Ranger |
Xem ngay |
| Dán phim cách nhiệt xe Ford Ranger |
Xem ngay |
| Cảm biến áp suất lốp xe Ford Ranger |
Xem ngay |
| Camera hành trình xe Ford Ranger |
Xem ngay |
| Bình ắc quy xe Ford Ranger |
Xem ngay |
| Xe Ford Ranger nên thay lốp gì chi phí bao nhiêu |
Xem ngay |