Thị trường chứng kiến sự bứt phá mạnh mẽ của các dòng xe điện trong danh sách top xe bán chạy đầu năm. Số liệu thống kê xe ô tô bán chạy tháng 1/2026 mang đến bức tranh toàn cảnh về xu hướng tiêu dùng. Báo cáo này giúp chủ xe có thêm dữ liệu chuẩn xác để phục vụ nhu cầu bảo dưỡng định kỳ.
Nguồn: VAMA, Vinfast, TC Motor
Bảng Tổng Hợp Doanh Số Tháng 1/2026 Của 10 Dòng Xe Dẫn Đầu
Dựa trên số liệu từ VAMA, Vinfast, TC Motor, bảng thống kê liệt kê rõ ràng doanh số, xuất xứ và giá niêm yết của từng mẫu xe. Thông số kích thước lốp nguyên bản hỗ trợ người dùng nhận diện cấu hình kỹ thuật dễ dàng. Dữ liệu này đóng vai trò cơ sở để so sánh hiệu năng vận hành thực tế.
| Thứ Hạng |
Tên Xe |
Doanh Số Tháng 1/2026 (Xe) |
Giá Niêm Yết (Triệu VNĐ) |
Kích Thước Lốp Nguyên Bản |
| 1 |
VinFast Limo Green |
3.868 |
749 |
235/55R18 |
| 2 |
VinFast VF 3 |
3.185 |
299 - 322 |
175/75R16 |
| 3 |
VinFast VF 5 |
2.737 |
529 - 549 |
215/55R17 |
| 4 |
VinFast VF 6 |
2.485 |
689 - 749 |
215/55R18 |
| 5 |
Mazda CX-5 |
2.104 |
749 - 979 |
225/65R17, 225/55R19 |
| 6 |
Mitsubishi Xpander |
1.938 |
560 - 698 |
205/55R17 |
| 7 |
Ford Ranger |
1.854 |
669 - 1.306 |
255/70R16, 255/65R17, 255/55R20 |
| 8 |
Mitsubishi Xforce |
1.666 |
599 - 710 |
225/50R18 |
| 9 |
Ford Territory |
1.545 |
759 - 889 |
235/55R18 |
| 10 |
Ford Everest |
1.390 |
1.099 - 1.545 |
255/65R17, 255/55R20 |
Đánh Giá Chi Tiết Top 10 Xe Bán Chạy Nhất Thị Trường
Phân tích chuyên sâu 10 dòng xe tiêu biểu cung cấp góc nhìn khách quan về đặc tính kỹ thuật. Chủ xe dễ dàng tra cứu kích thước lốp xe tương ứng từng dòng xe để lập kế hoạch bảo dưỡng định kỳ.
1. VinFast Limo Green - MPV Điện Dẫn Đầu Xu Hướng Dịch Vụ
Dòng MPV điện của VinFast xuất sắc dẫn đầu thị trường nhờ thiết kế rộng rãi và tối ưu chi phí năng lượng. Doanh số tháng 1/2026 đạt mức 3.868 xe với giá bán niêm yết 749 triệu đồng. Xe trở thành phương án vận tải đô thị lý tưởng, đáp ứng hiệu quả mô hình taxi điện đang lên ngôi.
Mẫu xe điện trang bị motor đồng bộ kết hợp hộp số 1 cấp truyền động tĩnh lặng. Hệ thống mâm xe hợp kim đi kèm kích thước lốp xe VinFast Limo Green là 235/55R18. Bộ lốp bản rộng mang lại khả năng bám đường xuất sắc và giữ thân xe thăng bằng tốt trên đường cao tốc.
2. VinFast VF 3 - Hiện Tượng Mini SUV Thu Hút Giới Trẻ
VinFast VF 3 chinh phục đông đảo khách hàng nhờ diện mạo khối hộp cá tính và mức giá siêu rẻ từ 299 triệu đến 322 triệu đồng. Với 3.185 xe bán ra, dòng xe này chứng minh sức hút mạnh mẽ của phân khúc xe đô thị cỡ nhỏ. Xe dễ dàng luồn lách qua mọi con phố chật hẹp.
Khối motor điện truyền động mượt mà giúp chiếc xe di chuyển linh hoạt trong khu vực nội đô. Dòng xe này trang bị kích thước lốp nguyên bản 175/75R16 với thành lốp khá dày. Lốp nguyên bản hấp thụ lực xóc hiệu quả, tạo cảm giác dễ chịu khi chạy qua các gờ giảm tốc.
3. VinFast VF 5 - SUV Điện Cỡ A Tiên Phong
VinFast VF 5 dần thay thế các dòng xe xăng cỡ A truyền thống nhờ khối động cơ mạnh mẽ 134 mã lực. Mức doanh số 2.737 xe thể hiện mức độ tín nhiệm cao của người tiêu dùng đối với xe điện quốc gia. Giá bán hợp lý dao động từ 529 triệu đến 549 triệu đồng giúp tối ưu hóa chi phí lăn bánh.
Hệ thống khung gầm chắc chắn kết hợp với kích cỡ mâm 17 inch tạo tư thế vững chãi. Khách hàng dễ dàng tìm thấy kích thước lốp xe VinFast VF 5 chuẩn là 215/55R17. Lốp cao su bản rộng giúp chiếc xe tăng tốc mượt mà và phanh gấp an toàn trên mặt đường trơn trượt.
4. VinFast VF 6 - SUV Điện Cỡ B Rộng Rãi Và Công Nghệ
VinFast VF 6 sở hữu nội thất hiện đại và khối động cơ mạnh mẽ đạt công suất tối đa lên đến 201 mã lực. Dòng xe này ghi nhận 2.485 chiếc bàn giao trong tháng đầu năm. Mức giá niêm yết từ 689 triệu đến 749 triệu đồng hoàn toàn tương xứng với gói công nghệ hỗ trợ lái tiên tiến.
Chiếc SUV cỡ B vận hành trơn tru nhờ hộp số 1 cấp thông minh triệt tiêu hoàn toàn độ trễ ga. Dòng xe trang bị kích thước lốp nguyên bản 215/55R18 đồng bộ cho các phiên bản. Hệ thống lốp giúp thân xe ổn định khi vào cua tốc độ cao trên cung đường đèo dốc.
5. Mazda CX-5 - Ngôi Vương Xe Xăng Gầm Cao Vững Chắc
Mazda CX-5 tiếp tục thống trị nhóm xe động cơ đốt trong theo báo cáo từ chuyên trang thethao247.vn với 2.104 xe tiêu thụ. Thiết kế Kodo thanh lịch kết hợp cùng nhiều phiên bản đa dạng từ Deluxe, Luxury đến Signature chinh phục tệp khách hàng phong phú. Giá xe trải dài từ 749 triệu đến 979 triệu đồng.
Động cơ 2.0L và 2.5L SkyActiv-G truyền lực mạnh mẽ qua hộp số tự động 6 cấp truyền thống. Dòng xe sở hữu hai tùy chọn kích thước lốp xe Mazda CX-5 phổ biến là 225/65R17 và 225/55R19. Lốp nguyên bản đáp ứng tốt nhu cầu đi phố tĩnh lặng và cách âm tương đối tốt.
6. Mitsubishi Xpander - MPV Gia Đình Thực Dụng Số Một
Mitsubishi Xpander duy trì sức hút mạnh mẽ thông qua 4 phiên bản MT, AT, AT Premium và Cross thực dụng. Doanh số 1.938 xe minh chứng cho sự tín nhiệm tuyệt đối của nhóm khách hàng gia đình và doanh nghiệp. Khoảng giá từ 560 triệu đến 698 triệu đồng phù hợp với đa số ngân sách người Việt.
Động cơ xăng 1.5L MIVEC kết hợp cùng hộp số tự động vô cấp CVT tối ưu nhiên liệu hiệu quả. Các bản cao cấp sử dụng kích thước lốp xe Mitsubishi Xpander là 205/55R17. Hệ thống lốp đáp ứng tải trọng lớn khi chở đủ 7 hành khách trên mọi dạng địa hình hỗn hợp.
7. Ford Ranger - Vua Bán Tải Địa Hình Uy Lực
Ford Ranger sở hữu dải sản phẩm đồ sộ với 6 phiên bản bao gồm XLS, Sport, Wildtrak, Stormtrak và Raptor. Doanh số 1.854 xe khẳng định vị thế độc tôn khó lay chuyển trong phân khúc xe bán tải hạng trung. Mức giá trải rộng từ 669 triệu đến 1.306 triệu đồng đáp ứng trọn vẹn đa dạng mục đích chuyên chở.
Cỗ máy Diesel 2.0L Turbo và Bi-Turbo sản sinh sức kéo vượt trội đi kèm hộp số 10 cấp. Dòng xe cung cấp ba cấu hình kích thước lốp xe Ford Ranger gồm 255/70R16, 255/65R17 và bản lớn 255/55R20. Lốp nguyên bản dạng gai thô bám chắc trên các cung đường sỏi đá bùn lầy khắc nghiệt.
8. Mitsubishi Xforce - Làn Gió Mới Phân Khúc SUV Đô Thị
Mitsubishi Xforce tỏa sáng nhờ 4 phiên bản GLX, Exceed, Premium và Ultimate tích hợp công nghệ dẫn động tân tiến. Báo cáo ghi nhận 1.666 xe bán ra chứng tỏ thiết kế khỏe khoắn đang rất được ưa chuộng. Mức giá từ 599 triệu đến 710 triệu đồng tăng khả năng cạnh tranh trực tiếp với các dòng xe Hàn Quốc.
Khối động cơ 1.5L MIVEC hoạt động bền bỉ song hành cùng hộp số CVT sang số cực kỳ mượt mà. Hệ thống truyền động kết nối với kích thước lốp xe Mitsubishi Xforce nguyên bản là 225/50R18. Bộ lốp mỏng bản rộng hỗ trợ xe vào cua đầm chắc và duy trì độ ổn định thân xe tuyệt vời.
9. Ford Territory - Crossover Tiện Nghi Cực Kỳ Rộng Rãi
Ford Territory nhanh chóng lọt top bán chạy đầu năm với 1.545 xe tiêu thụ nhờ lợi thế khoang nội thất thênh thang. Xe phân phối 3 phiên bản Trend, Titanium và Titanium X với các gói an toàn chủ động ưu việt. Khoảng giá từ 759 triệu đến 889 triệu đồng thu hút mạnh mẽ tệp khách hàng đổi xe nâng đời.
Động cơ xăng 1.5L EcoBoost cung cấp gia tốc lanh lẹ thông qua hộp số ly hợp kép 7 cấp. Thông số kích thước lốp xe Ford Territory phổ biến ở mức 235/55R18. Cấu hình lốp thành cao mang đến trải nghiệm vận hành cực kỳ êm dịu vượt qua các rãnh hố trên mặt đường đô thị.
10. Ford Everest - SUV Cơ Bắp Chinh Phục Mọi Thử Thách
Ford Everest hoàn thiện dải sản phẩm bằng 5 phiên bản đa dụng từ Ambiente đến Platinum cao cấp nhất. Mẫu xe đạt doanh số 1.390 xe nhờ ngoại hình vạm vỡ và độ cách âm môi trường xuất sắc. Giá bán từ 1.099 triệu đến 1.545 triệu đồng hoàn toàn phản ánh đúng giá trị hệ khung gầm rời kiên cố.
Cấu hình Diesel 2.0L mạnh mẽ đi kèm hệ dẫn động hai cầu thông minh hỗ trợ vượt địa hình ngoạn mục. Dòng xe cung cấp kích thước lốp xe Ford Everest tùy chọn 255/65R17 và 255/55R20. Bản lốp 20 inch tôn lên vẻ bề thế và mang lại cảm giác lái cứng cáp trên đường trường.
Kết Luận
Danh sách top xe bán chạy đầu năm khẳng định sự trỗi dậy mạnh mẽ của dòng xe điện VinFast cùng sự bền bỉ của các mẫu gầm cao truyền thống. Việc nắm bắt chính xác doanh số tháng 1/2026 và cấu hình xe mang đến cái nhìn toàn cảnh về xu hướng thị trường. Người dùng có cơ sở tin cậy để lập ngân sách thay lốp xe định kỳ đúng tiêu chuẩn hãng.
Chủ xe cần ưu tiên bảo dưỡng mâm lốp thường xuyên nhằm khai thác tối đa hiệu suất động cơ. Việc tuân thủ áp suất lốp tiêu chuẩn và chọn mua đúng kích thước nguyên bản quyết định trực tiếp đến sự an toàn của mọi hành khách. Quý khách hàng hãy tham khảo ý kiến chuyên gia kỹ thuật để đưa ra giải pháp chăm sóc lốp tối ưu nhất.