Giữa điều kiện giao thông đô thị đông đúc, tình trạng lốp xe phát ra tiếng ồn và mài mòn nhanh chóng luôn khiến nhiều tài xế lo lắng về chi phí bảo dưỡng định kỳ. Nhằm giải quyết triệt để vấn đề này, trung tâm dịch vụ Thanh An Autocare mang đến giải pháp lốp Kenda 235/55R19 Klever S/T KR52 105V giúp phương tiện vận hành êm ái và tối ưu hóa ngân sách dài hạn.

Thông số kỹ thuật
| Tên sản phẩm | Lốp Kenda 235/55R19 Klever S/T KR52 |
|---|---|
| Thương hiệu lốp | Kenda |
| Kích thước lốp | 235/55R19 |
| Dòng gai | Klever S/T KR52 |
| Độ rộng lốp | 235mm |
| Tỷ lệ chiều cao | 55% |
| Thiết kế lốp | Radial - Lốp bố tỏa tròn |
| Kích thước mâm xe (lazang) | 19 |
| Loại lốp | Lốp không săm |
| Tình trạng | Mới |
| Chỉ số tải trọng | 105 |
| Công dụng | Lốp lắp cho xe du lịch |
Lốp Kenda 235/55R19 Klever S/T KR52 105V sử dụng cho những dòng xe nào?
Mã lốp đường phố Street Terrain này được thiết kế chuyên biệt cho các mẫu xe thể thao đa dụng gầm cao cỡ trung đòi hỏi độ êm ái khắt khe. Sản phẩm đáp ứng hoàn hảo thông số mâm 19 inch của hàng loạt mẫu xe phổ biến thuộc Hyundai Santa Fe, Kia Sorento, Lexus RX350, Mercedes GLC 250, Mercedes GLC 300, Toyota Rav4, Volvo XC60, Audi Q5, Beijing X7, Hyundai Tucson, Mercedes S500, Mercedes GLC 200, Ford Flex Limited, Kia Carnival, Lexus RX450h, Evoque Prestige, Evoque Autobiography, Evoque HSE, Evoque Pure, VinFast VF 7, Lincoln MKT, Hyundai Santafe 2.2 diesel, Hyundai Santafe 2.4 xăng, Land Rover Discovery HSE, Land Rover Discovery SE, Lexus RX350l, Land Rover Range Rover Evoque Dynamic SE, Land Rover Range Rover Evoque S, Volkswagen Viloran, Hyundai Ioniq 5, Haval H6 HEV, Infiniti QX50, Genesis GV70, Dodge Challenger, Dodge Charger, Hyundai Santa Cruz, Kia EV6, Mercedes GLC 350, Lynk & Co 08, Geely Monjaro, Peugeot e-5008 đang lăn bánh trên đường phố. Quý khách hoàn toàn yên tâm trang bị vỏ Kenda 235/55R19 Klever S/T KR52 105V này cho chiếc Hyundai SantaFe, Kia Sorento, Mazda CX-5 hoặc Honda CR-V nhằm nâng cấp chất lượng chuyến đi.
Giải thích thông số kỹ thuật của lốp Kenda 235/55R19 Klever S/T KR52 105V
Đọc hiểu chính xác các ký hiệu kỹ thuật dập nổi trên hông lốp giúp chủ xe nắm bắt giới hạn vận hành thực tế của bộ bánh xe.
- 235: Chiều rộng mặt lốp tiếp xúc trực tiếp với mặt đường đạt 235 milimét, đảm bảo khả năng bám đường vững chắc.
- 55: Tỷ lệ thành lốp bằng 55 phần trăm so với chiều rộng, mang lại sự cân bằng hoàn hảo giữa tính êm ái và khả năng đánh lái.
- R: Ký hiệu đại diện cho cấu trúc lốp Radial bố tỏa tròn, tiêu chuẩn sản xuất đem lại độ bền bỉ ưu việt.
- 19: Đường kính mâm xe tương thích bắt buộc phải đúng 19 inch để lắp ráp vừa vặn an toàn.
- 105: Chỉ số tải trọng chứng minh mỗi quả lốp chịu được khối lượng tối đa lên đến 925 kg một cách an toàn.
- V: Chỉ số tốc độ cho phép xe duy trì sự ổn định ở ngưỡng vận tốc tối đa 240 km/h.
Hướng dẫn cách kiểm tra thông tin lốp xe tại các vị trí sau:
Người dùng nên đối chiếu cẩn thận kích cỡ vỏ xe đang sử dụng với các thông số tiêu chuẩn tại những vị trí cố định trên thân xe.
- Sách hướng dẫn sử dụng xe: Tài liệu gốc cung cấp bảng thông số kỹ thuật chuẩn xác nhất từ nhà sản xuất ô tô.
- Tem dán trên thanh đứng của khung cửa phía người lái: Bảng nhãn hiển thị rõ ràng kích cỡ mâm lốp và áp suất bơm tiêu chuẩn.
- Bên trong nắp ngăn đựng găng tay: Khu vực lưu trữ thông tin kỹ thuật dự phòng của một số dòng xe đặc thù nhập khẩu.
- Trên nắp bình xăng: Hỗ trợ người lái dễ dàng quan sát thông số áp suất hơi mỗi khi dừng lại trạm tiếp nhiên liệu.
- Nhìn trực tiếp trên lốp hiện tại: Phương pháp tra cứu nhanh chóng nhất dựa vào dãy số dập nổi rõ nét trên bề mặt thành vỏ ngoài.

Ưu điểm nổi bật của lốp Kenda 235/55R19 Klever S/T KR52 105V
Dòng sản phẩm Klever S/T KR52 khẳng định năng lực vượt trội nhờ tích hợp hàng loạt công nghệ tiên tiến được Kenda tinh chỉnh chuyên sâu cho đường nhựa đô thị. Những cải tiến kết cấu này tạo ra không gian tĩnh lặng tuyệt vời và nâng cao tính kinh tế trên từng dặm đường dài.
- Thiết kế vai lốp khép kín (Closed Shoulder Design): Cơ chế khóa rãnh gai hai bên mép lốp giữ cho sóng âm bị triệt tiêu bên trong, giảm thiểu tối đa tiếng ồn dội ngược vào khoang lái.
- Công nghệ giảm lực cản lăn (Low Rolling Resistance): Hợp chất cao su thế hệ mới hạn chế ma sát thừa giúp phương tiện tiến về phía trước mượt mà, tối ưu hóa mức tiêu hao nhiên liệu.
- Khả năng tương thích xe điện (EV Compatible Design): Kết cấu chịu tải trọng cao và khả năng chống ồn vượt chuẩn đáp ứng tốt các yêu cầu khắt khe của dòng xe SUV thuần điện.
- Hệ thống rãnh thoát nước sâu: Bốn đường rãnh dọc kích thước lớn chia cắt mặt lốp giúp xé màng nước nhanh chóng, ngăn chặn triệt để tình trạng mất lái khi đi mưa.
- Mặt gai tản nhiệt ưu việt: Hợp chất dẻo dai phân tán nhiệt lượng đồng đều, giúp cao su ít bị lão hóa dưới thời tiết nắng nóng oi bức.
Nhiều khách hàng đánh giá lốp Kenda 235/55R19 Klever S/T KR52 105V đem lại cảm giác vô lăng cực kỳ chân thực và cách âm khoang máy rất tốt. Tỷ lệ mòn đều đặn của bề mặt gai sau hơn 30.000 km di chuyển là minh chứng độ bền thực tế vô cùng ấn tượng.
.webp)
So sánh thực tế lốp Kenda 235/55R19 Klever S/T KR52 105V với các đối thủ cùng phân khúc
Việc đối chiếu thông số kỹ thuật mã gai Klever S/T KR52 với những tên tuổi cùng tầm giá cung cấp góc nhìn đa chiều, khách quan. Bảng dữ liệu thực tế bên dưới đo lường chi tiết từng hạng mục hiệu năng giúp chủ xe quyết định phương án nâng cấp chuẩn xác.
| Tiêu chí kỹ thuật | Kenda Klever S/T KR52 | Kumho Crugen Premium | Nexen Roadian GTX |
| Độ bền | Rất cao, chịu lực vặn xoắn tốt | Khá cao, hông lốp dẻo dai | Tốt trên bề mặt đường nhựa phẳng |
| Cảm giác lái | Chân thực, đầm chắc ở tốc độ cao | Mượt mà khi ôm cua gắt | Ổn định, đánh lái nhẹ nhàng |
| Tuổi thọ | Cao, lâu mòn nhờ cao su cường lực | Mòn đều, tuổi thọ trung bình khá | Khá, tỷ lệ mòn tương đối chậm |
| An toàn | Phanh ngắn, bám đường ướt cực tốt | Kiểm soát văng đuôi khá an toàn | Chống trượt nước ở mức tiêu chuẩn |
| Tiết kiệm nhiên liệu | Vượt trội nhờ cản lăn vô cùng thấp | Tương đối tốt trong đô thị | Đạt mức hiệu suất nhiên liệu khá |
| Độ êm | Tĩnh lặng, khóa tiếng ồn ưu việt | Êm ái vượt trội ở vận tốc thấp | Hấp thụ xung lực mặt đường rất êm |
Nếu quý khách cần tìm hiểu mức giá lốp Kenda 235/55R19 Klever S/T KR52 105V cạnh tranh trên thị trường, mã gai đô thị này xứng đáng là khoản đầu tư đem lại giá trị lâu dài. Nhằm nhận bảng báo giá vỏ Kenda 235/55R19 Klever S/T KR52 105V ưu đãi kèm danh mục lốp xe ô tô đa dạng, hãy trao đổi trực tiếp với kỹ thuật viên qua Zalo OA hoặc Hotline 0906662441.

Mua vỏ Kenda 235/55R19 Klever S/T KR52 105V ở đâu uy tín tư vấn từ chuyên gia
Thị trường phụ tùng ô tô chứa đựng nhiều rủi ro về hàng giả đòi hỏi người tiêu dùng phải tìm đến hệ thống gara chuyên nghiệp quy mô lớn. Thanh An Autocare là trung tâm lốp xe uy tín với hơn 30 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực lốp xe, tự hào cung cấp Kenda 235/55R19 Klever S/T KR52 105V chất lượng cho hàng ngàn bác tài. Chuyên viên kỹ thuật lành nghề tại đây luôn đo lường chính xác tình trạng mâm lốp để đề xuất phương án thay thế an toàn tối đa.
Hệ thống cam kết phân phối dòng vỏ xe nhập khẩu có giấy tờ kiểm định đạt chuẩn, đảm bảo tính pháp lý cùng nguồn gốc xuất xứ minh bạch. Chính sách bảo hành chính hãng được thiết lập rõ ràng nhằm bảo vệ toàn diện quyền lợi hợp pháp của quý khách trong suốt thời gian sử dụng sản phẩm. Mức giá bán vỏ Kenda 235/55R19 Klever S/T KR52 105V luôn duy trì ổn định, báo giá công khai trước khi thi công giúp khách hàng quản lý tài chính dễ dàng.
Quy trình tháo lắp lốp ứng dụng hệ thống máy móc tân tiến giúp bảo vệ lazang nguyên bản tuyệt đối khỏi các vết trầy xước không đáng có. Đơn vị luôn sẵn sàng hỗ trợ giao hàng toàn quốc cho các khách hàng ở tỉnh nhanh chóng, đóng gói chuyên nghiệp nhằm giữ gìn độ dẻo dai nguyên bản của bề mặt cao su. Dịch vụ chăm sóc hậu mãi tận tâm chính là cam kết mạnh mẽ nhất về chất lượng dịch vụ hướng đến trải nghiệm hài lòng tuyệt đối.
Câu hỏi thường gặp FAQ được tổng hợp từ chuyên gia lốp xe tại Thanh An Autocare
Nắm vững kiến thức bảo dưỡng bánh xe cơ bản giúp chủ phương tiện dễ dàng ứng phó với mọi tình huống bất ngờ trên đường trường. Danh sách các giải đáp chuyên sâu dưới đây hỗ trợ quý khách duy trì độ bền vỏ lốp ở mức cao nhất.
- 1. Hạn sử dụng của lốp xe là bao lâu? Bao nhiêu km: Lốp xe ô tô chất lượng cao duy trì đặc tính vật lý lý tưởng trong vòng 5 năm tính từ ngày sản xuất, tương ứng với giới hạn quãng đường đạt 50.000 đến 80.000 km.
- 2. Áp suất lốp đúng là bao nhiêu và kiểm tra khi nào?: Mức áp suất tiêu chuẩn của lốp dao động từ 2.2 đến 2.5 bar và quý khách cần sử dụng thiết bị đo đạc chuyên dụng khi bánh xe đã nguội hoàn toàn.
- 3. Tại sao phải đảo lốp và bao lâu thì nên đảo một lần?: Kỹ thuật đảo vị trí bánh xe giúp bề mặt gai triệt tiêu độ mài mòn lệch, duy trì quỹ đạo chuyển động thẳng và cần tiến hành đều đặn mỗi 10.000 km.
- 4. Khi nào tôi cần phải thay lốp mới?: Chủ xe bắt buộc thay lốp khẩn cấp khi độ sâu rãnh thoát nước giảm qua mốc 1.6 mm, bên hông lốp xuất hiện vết nứt chân chim hoặc nổi cục phồng rộp.
- 5. Tôi có thể thay chỉ 1 hoặc 2 lốp được không?: Việc thay 2 quả lốp trên cùng một trục là quyết định an toàn nhất, ưu tiên ráp cặp lốp mới ở vị trí phía sau để gia tăng khả năng bám mặt đường trơn trượt.
Kết luận.
Trang bị lốp Kenda 235/55R19 Klever S/T KR52 105V kiến tạo nên không gian tĩnh lặng và cảm giác thư thái trọn vẹn cho khoang lái dòng xe gầm cao. Sản phẩm dung hòa xuất sắc giữa độ bền cơ học ấn tượng, công nghệ cản lăn thấp và chi phí bảo dưỡng cực kỳ vừa phải. Chủ phương tiện cần tuân thủ lịch trình kiểm tra áp suất định kỳ nhằm khai thác trọn vẹn tuổi thọ vật lý của lớp cao su cường lực. Quyết định đầu tư sáng suốt này chắc chắn sẽ đồng hành bảo vệ sự an toàn vững chắc cho cả gia đình trên mỗi chuyến hành trình dài.
Chính sách bảo hành: Tại đây
CÁC LỐP KHÁC CÙNG KÍCH CỠ
Với kích thước lốp 235/55R19, bạn có thể tham khảo thêm các sản phẩm sau để lắp cho xế cưng:
| Tên sản phẩm | Giá tham khảo |
| Lốp Toyo 235/55R19 Proxes Comfort IIs Nhật Bản | Từ 3,625,786 đồng/lốp |
| Lốp Toyo 235/55R19 Proxes CR1 SUV Malaysia | Từ 3,242,912 đồng/lốp |
| Lốp Toyo 235/55R19 Proxes Sport 2 SUV Nhật Bản | Từ 3,668,328 đồng/lốp |
| Lốp Sailun 235/55R19 Inspire SR17 | Từ 2,587,500 đồng/lốp |
| Lốp Sailun 235/55R19 Terramax HLT | Từ 2,237,500 đồng/lốp |
| Lốp Bridgestone 235/55R19 Turanza 6 Châu Âu | Từ 6,609,600 đồng/lốp |
| Lốp Michelin 235/55R19 Primacy 5 Châu Âu | Từ 6,610,000 đồng/lốp |
| Lốp Bridgestone 235/55R19 Alenza 001 Việt Nam | Từ 5,000,000 đồng/lốp |
| Lốp Hankook 235/55R19 Dynapro HPX RA43 Indonesia | Từ 2,950,000 đồng/lốp |
| Lốp Atlas 235/55R19 FORCE UHP Thái Lan | Từ 2,630,000 đồng/lốp |

.jpg)