phone chỉ đường Messenger Zalo

Lốp xe Mercedes EQC 400 4MATIC giá bao nhiêu? Sử dụng các kích thước nào?

Lốp Bridgestone 235/55R19 Ecopia H/L 001 Thái Lan

Từ 3,300,000 vnđ
3,500,000 vnđ

Giảm

6%

Lốp Michelin 235/55R19 Primacy 4 SUV Thái Lan

Từ 4,700,000 vnđ
5,989,000 vnđ

Giảm

22%

Lốp Bridgestone 235/55R19 Alenza 001 Nhật Bản

Từ 3,800,000 vnđ
4,000,000 vnđ

Giảm

5%

Lốp Pirelli 235/45R21 P Zero

10,000,000 vnđ
Từ 10,000,000 vnđ

Lốp Bridgestone 235/45R21 Alenza Sport AS

10,000,000 vnđ
Từ 10,000,000 vnđ

Lốp Pirelli 235/55R19 P Zero Romania

10,000,000 vnđ
Từ 10,000,000 vnđ

Lốp Toyo 235/55R19 PXSPS

10,000,000 vnđ
Từ 10,000,000 vnđ

Lốp Toyo 235/55R19 Proxes CR1

10,000,000 vnđ
Từ 10,000,000 vnđ

Lốp Michelin 255/50R19 Pilot Sport 4 SUV Châu Âu

Từ 6,200,000 vnđ
7,852,000 vnđ

Giảm

21%

Lốp Hankook 235/55R19 Dynapro HPX RA43 Indonesia

Từ 2,950,000 vnđ
3,150,000 vnđ

Giảm

6%

Lốp Michelin 235/55R19 Primacy SUV Ba Lan

10,000,000 vnđ
Từ 10,000,000 vnđ

Mercedes EQC là mẫu SUV thuần điện hạng sang mang đến trải nghiệm tăng tốc mượt mà và sự tĩnh lặng tuyệt đối cho khoang lái. Quá trình vận hành liên tục dưới tải trọng lớn của hệ thống pin khiến lốp xe dần hao mòn, đòi hỏi quý khách cần tìm kiếm lốp mới thay khi lốp xe của họ đã cũ để duy trì hiệu suất. Thanh An Autocare hân hạnh giới thiệu cẩm nang chăm sóc và thay vỏ Mercedes EQC chuẩn kỹ thuật nhằm tối ưu hóa quãng đường di chuyển.

Toàn cảnh gara Thanh An Autocare đang tấp nập khách hàng đến thay lốp xe ô tô tại thành phố Hồ Chí Minh

Nội dung chính

Thông số kích thước lốp xe Mercedes EQC

Nắm vững thông số kỹ thuật gốc giúp xe điện vận hành mượt mà và bảo toàn dung lượng pin tối đa. Quý khách hãy tham khảo thông tin kích cỡ tiêu chuẩn dưới đây khi có nhu cầu thay lốp xe Mercedes EQC.

Giải thích thông số kỹ thuật của lốp Mercedes EQC

Dãy mã số in nổi trên thành lốp cung cấp đầy đủ dữ liệu quan trọng về kết cấu và khả năng chịu tải của sản phẩm.

  • 235: Chiều rộng bề mặt lốp tiếp xúc với mặt đường tính bằng đơn vị milimet.
  • 50: Tỷ lệ phần trăm giữa chiều cao hông lốp so với chiều rộng mặt lốp, đảm bảo khả năng đàn hồi.
  • R: Cấu trúc lốp Radial với các lớp bố thép hướng tâm giúp tăng cường độ bền bỉ.
  • 20: Đường kính mâm xe tương thích hoàn toàn với lốp tính bằng đơn vị inch.

Hướng dẫn cách kiểm tra thông tin lốp xe tại các vị trí sau:

Quý khách dễ dàng tự xác minh kích cỡ vỏ xe Mercedes EQC chính xác qua các vị trí quen thuộc trên phương tiện.

  • Sách hướng dẫn sử dụng xe.
  • Tem dán trên thanh đứng của khung cửa phía người lái.
  • Bên trong nắp ngăn đựng găng tay.
  • Trên nắp bình xăng (hoặc nắp cổng sạc điện).
  • Nhìn trực tiếp trên lốp hiện tại.

Mercedes EQC nên thay lốp nào để di chuyển an toàn?

Sở hữu mô-men xoắn tức thời cực lớn, dòng xe điện hạng sang này đòi hỏi bộ lốp có độ bám đường vượt trội. Cập nhật bảng giá lốp xe Mercedes EQC từ các hãng lớn giúp quý khách chủ động chuẩn bị ngân sách phù hợp. Quý khách hãy cân nhắc Toyo, Kenda, Sailun, Bridgestone, Michelin, Dunlop, Hankook, Pirelli, Kumho, Atlas, Presa, Continental, Maxxis, Goodyear, Yokohama, BFGoodrich để nâng tầm trải nghiệm cầm lái êm ái và bảo vệ hệ thống khung gầm hiệu quả.

Bảng giá lốp (vỏ) xe Mercedes EQC 400 4MATIC cập nhật mới nhất

Sau khi nắm được các thông số vỏ của Mercedes EQC 400 4MATIC, bạn có thể tham khảo các sản phẩm sau để lắp cho xe:

Xe Mercedes EQC 400 4MATIC sử dụng lốp 235/55R19

Tên sản phẩm Giá tham khảo Cần hỗ trợ?
Lốp Bridgestone 235/55R19 Ecopia H/L 001 Thái Lan3,300,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Michelin 235/55R19 Primacy 4 SUV Thái Lan4,700,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Bridgestone 235/55R19 Alenza 001 Nhật Bản3,800,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Bridgestone 235/55R19 Alenza 001 Việt Nam5,000,000GỌI NGAY
Lốp Maxxis 235/55R19 Bravo HP-M3 Thái Lan2,630,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Kumho 235/55R19 Crugen KL33 2,600,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Michelin 235/55R19 Pilot Sport 4 SUV ZP10,000,000GỌI NGAY
Lốp Michelin 235/55R19 Latitude Sport 310,000,000GỌI NGAY
Lốp Toyo 235/55R19 Proxes CR110,000,000GỌI NGAY
Lốp Toyo 235/55R19 PXSPS10,000,000GỌI NGAY
Lốp Presa 235/55R19 PJ66 Thái Lan2,722,500 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Atlas 235/55R19 FORCE UHP Thái Lan2,630,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Hankook 235/55R19 Dynapro HPX RA43 Indonesia2,950,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Toyo 235/55R19 Proxes Comfort IIs Nhật Bản3,625,786GỌI NGAY
Lốp Michelin 235/55R19 Primacy 5 Châu Âu6,610,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Sailun 235/55R19 Terramax HLT2,237,500GỌI NGAY
Lốp Sailun 235/55R19 Inspire SR172,587,500GỌI NGAY
Lốp Kenda 235/55R19 Klever S/T KR522,360,000GỌI NGAY
Lốp Toyo 235/55R19 Proxes Sport 2 SUV Nhật Bản3,668,328GỌI NGAY
Lốp Toyo 235/55R19 Proxes CR1 SUV Malaysia3,242,912GỌI NGAY
Lốp Pirelli 235/55R19 P Zero Romania10,000,000GỌI NGAY
Lốp Pirelli 235/55R19 Scorpion Verde Romania10,000,000GỌI NGAY
Lốp Continental 235/55R19 CrossContact AX6 Thái Lan10,000,000GỌI NGAY
Lốp BFGoodrich 235/55R19 Advantage Touring Indonesia10,000,000GỌI NGAY
Lốp Yokohama 235/55R19 BluEarth XT AE61 Nhật10,000,000GỌI NGAY
Lốp Michelin 235/55R19 Pilot Sport 4 Châu Âu/ Thái Lan10,000,000GỌI NGAY
Lốp Michelin 235/55R19 Pilot Sport 4 ZP Châu Âu/ Thái Lan10,000,000GỌI NGAY
Lốp Dunlop 235/55R19 SP Sport 270 Nhật10,000,000GỌI NGAY
Lốp Michelin 235/55R19 Primacy SUV Ba Lan10,000,000GỌI NGAY
Lốp Pirelli 235/55R19 Scorpion Verde Runflat Romania10,000,000GỌI NGAY
Lốp Goodyear 235/55R19 EfficientGrip Performance SUV Trung Quốc10,000,000GỌI NGAY
Lốp Hankook 235/55R19 Dynapro HP2 RA33 Hàn Quốc10,000,000GỌI NGAY
Lốp Kumho 235/55R19 Crugen AL33 10,000,000GỌI NGAY
Lốp Michelin 235/55R19 Pilot Sport 4 SUV FRV ZP Trung Quốc5,500,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Dunlop 235/55R19 SP Sport Maxx A1 Nhật10,000,000GỌI NGAY
Lốp Continental 235/55R19 UltraContact UC6 SUV Malaysia/ Thái Lan10,000,000GỌI NGAY
Lốp Continental 235/55R19 SportContact 5 SUV Châu Âu10,000,000GỌI NGAY
Lốp Continental 235/55R19 CrossContact LX Sport 10,000,000GỌI NGAY
Lốp Bridgestone 235/55R19 Ecopia EP850 Thái Lan10,000,000GỌI NGAY
Lốp Bridgestone 235/55R19 Turanza 6 Châu Âu6,609,600 đồng/lốpGỌI NGAY

Xe Mercedes EQC 400 4MATIC sử dụng lốp 255/50R19

Tên sản phẩm Giá tham khảo Cần hỗ trợ?
Lốp Goodyear 255/50R19 Eagle F1 SuperSport 10,000,000GỌI NGAY
Lốp Bridgestone 255/50R19 Alenza 001 Nhật10,000,000GỌI NGAY
Lốp Michelin 255/50R19 Latitude Tour HP ZP* DT Mỹ7,450,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Michelin 255/50R19 Latitude Sport 3 Châu Âu10,000,000GỌI NGAY
Lốp Bridgestone 255/50R19 Dueler DHPA Runflat 10,000,000GỌI NGAY
Lốp Continental 255/50R19 CrossContact UHP 10,000,000GỌI NGAY
Lốp Pirelli 255/50R19 Scorpion Verde Châu Âu10,000,000GỌI NGAY
Lốp Continental 255/50R19 SportContact 5 Châu Âu10,000,000GỌI NGAY
Lốp Kumho 255/50R19 Solus KL21 10,000,000GỌI NGAY
Lốp Michelin 255/50R19 Pilot Sport 4 SUV Châu Âu6,200,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Bridgestone 255/50R19 Dueler DHPA 10,000,000GỌI NGAY
Lốp Continental 255/50R19 CrossContact UHP Runflat10,000,000GỌI NGAY
Lốp Pirelli 255/50R19 Scorpion Verde Runflat10,000,000GỌI NGAY
Lốp Atlas 255/50R19 FORCE UHP Thái Lan2,920,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Sailun 255/50R19 Atrezzo SVA13,157,500GỌI NGAY
Lốp Kenda 255/50R19 Klever S/T KR522,580,000GỌI NGAY

Xe Mercedes EQC 400 4MATIC sử dụng lốp 235/50R20

Tên sản phẩm Giá tham khảo Cần hỗ trợ?
Lốp Bridgestone 235/50R20 Alenza 001 Nhật Bản10,000,000GỌI NGAY
Lốp Pirelli 235/50R20 P Zero Runflat Châu Âu10,000,000GỌI NGAY
Lốp Pirelli 235/50R20 Cinturato P7 Runflat10,000,000GỌI NGAY
Lốp Dunlop 235/50R20 SP Sport Maxx 050+7,000,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Michelin 235/50R20 Pilot Sport 4 SUV Châu Âu6,700,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Dunlop 235/50R20 SP Sport Maxx 060 Nhật Bản5,900,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Toyo 235/50R20 Proxes Comfort IIs Nhật Bản4,576,618GỌI NGAY

Xe Mercedes EQC 400 4MATIC sử dụng lốp 255/45R20

Tên sản phẩm Giá tham khảo Cần hỗ trợ?
Lốp Pirelli 255/45R20 P Zero Runflat Romania10,000,000GỌI NGAY
Lốp Pirelli 255/45R20 Scorpion Verde Runflat Đức10,000,000GỌI NGAY
Lốp Michelin 255/45R20 Pilot Sport 4 SUV MO Châu Âu6,900,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Pirelli 255/45R20 Scorpion Verde Châu Âu10,000,000GỌI NGAY
Lốp Hankook 255/45R20 Optimo H426 Hàn Quốc10,000,000GỌI NGAY
Lốp Michelin 255/45R20 Latitude Sport 310,000,000GỌI NGAY
Lốp Atlas 255/45R20 FORCE UHP Thái Lan3,280,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Kumho 255/45R20 Ecsta PS3110,000,000GỌI NGAY
Lốp Michelin 255/45R20 Pilot Sport 4 SUV MO Tây Ban Nha7,000,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Michelin 255/45R20 Pilot Sport EV Acoustic Thái Lan6,664,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Sailun 255/45r20 Atrezzo SVA13,082,500GỌI NGAY
Lốp Sailun 255/45R20 Inspire SR173,027,500GỌI NGAY
Lốp Kenda 255/45r20 Vezda UHP A/S KR4002,600,000GỌI NGAY
Lốp Kenda 255/45R20 Klever S/T KR522,650,000GỌI NGAY
Lốp Toyo 255/45R20 Proxes Comfort IIs Nhật Bản4,789,326GỌI NGAY

Xe Mercedes EQC 400 4MATIC sử dụng lốp 235/45R21

Tên sản phẩm Giá tham khảo Cần hỗ trợ?
Lốp Pirelli 235/45R21 P Zero10,000,000GỌI NGAY
Lốp Bridgestone 235/45R21 Alenza Sport AS10,000,000GỌI NGAY

Xe Mercedes EQC 400 4MATIC sử dụng lốp 255/40R21

Tên sản phẩm Giá tham khảo Cần hỗ trợ?
Lốp Pirelli 255/40R21 P Zero Runflat10,000,000GỌI NGAY
Lốp Michelin 255/40R21 Pilot Sport 4S MO1 Châu Âu11,232,000 đồng/lốpGỌI NGAY

So sánh nhanh các lốp Mercedes EQC nên thay

Bảng đối chiếu dưới đây phân tích chi tiết hiệu năng vận hành của các dòng lốp chuyên dụng hàng đầu hiện nay. Dữ liệu thực tế này hỗ trợ quý khách tìm ra sản phẩm lốp Mercedes EQC đáp ứng tốt nhất thói quen di chuyển hàng ngày.

Tiêu chí Dòng lốp Êm ái Dòng lốp Bền bỉ Dòng lốp tối ưu Xe điện (EV)
Độ êm Rất cao, giảm thiểu tiếng ồn mặt đường Trung bình, triệt tiêu âm thanh ổn định Xuất sắc, thiết kế gai lốp tiêu âm hoàn hảo
Độ bền Tốt, hợp đường đô thị bằng phẳng Rất cao, chịu lực va đập cực tốt Cao, kết cấu chịu tải trọng nặng của pin
Cảm giác lái Mượt mà, linh hoạt ở dải tốc độ trung bình Chắc chắn, phản hồi vô lăng nhạy bén Cực kỳ bám đường, tăng tốc tức thời tốt
Tuổi thọ Khá cao, hao mòn đều theo thời gian Rất dài, chống chịu mài mòn vượt trội Dài, kháng mòn cao trước mô-men xoắn lớn
An toàn Rất cao nhờ khả năng thoát nước xuất sắc Cao, khung lốp chắc chắn bảo vệ tối đa Đạt chuẩn an toàn EV, phanh ngắn hiệu quả
Tiết kiệm nhiên liệu Tối ưu nhờ lực cản lăn cực thấp Khá tốt, thiết kế gai cân bằng ma sát Vượt trội, gia tăng quãng đường di chuyển

Dòng lốp thiết kế riêng cho xe điện mang lại quãng đường di chuyển dài nhất và sự tĩnh lặng tuyệt đối cho khoang cabin. Quý khách hãy nhắn tin qua Zalo OA hoặc gọi Hotline 0906662441 để nhận báo giá vỏ xe Mercedes EQC chi tiết nhất.

Nơi mua lốp ô tô cho xe Mercedes EQC uy tín?

Làm việc cùng trung tâm phân phối lốp xe ô tô uy tín giúp chủ xe tận hưởng trọn vẹn sự an tâm trên mọi nẻo đường. Thanh An Autocare tự hào là đơn vị chuyên môn sở hữu hơn 30 năm kinh nghiệm dày dặn trong ngành dịch vụ. Chúng tôi cam kết mang đến những sản phẩm nhập khẩu chính hãng cùng đầy đủ giấy tờ chứng nhận nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.

Quy trình lắp đặt thay lốp Mercedes EQC được thực hiện bởi đội ngũ kỹ thuật viên lành nghề kết hợp hệ thống máy cân chỉnh hiện đại. Trung tâm luôn áp dụng chính sách bảo hành tiêu chuẩn và niêm yết mức chi phí công khai minh bạch. Chúng tôi đồng thời hỗ trợ giao hàng toàn quốc cực kỳ nhanh chóng nhằm phục vụ các khách hàng ở tỉnh xa tiện lợi nhất.

Câu hỏi thường gặp FAQ về lốp Mercedes EQC được tổng hợp từ chuyên gia lốp xe tại Thanh An Autocare

Quá trình sử dụng xe điện hạng sang đòi hỏi sự quan tâm đúng mực đến hệ thống lốp nhằm duy trì hiệu suất pin. Những giải đáp kỹ thuật dưới đây cung cấp kiến thức thiết thực giúp quý khách chăm sóc phương tiện chuẩn xác.

  • 1. Áp suất lốp Mercedes EQC là bao nhiêu kg?
    Mức áp suất tiêu chuẩn cho dòng SUV thuần điện này thường dao động từ 2.4 kg/cm² đến 2.8 kg/cm² tùy tải trọng. Quý khách hãy tham khảo thông tin chi tiết trên tem dán ở cửa bên lái để bơm đúng mức kỹ thuật.
  • 2. Hạn sử dụng của vỏ xe là bao lâu? Bao nhiêu km?
    Tuổi thọ trung bình của vỏ xe Mercedes EQC kéo dài khoảng 5 năm hoặc đạt mức 50.000 km đến 60.000 km lăn bánh. Quý khách cần thường xuyên kiểm tra tình trạng bề mặt cao su để phát hiện sớm các dấu hiệu rạn nứt lão hóa.
  • 3. Tại sao phải đảo vỏ xe và bao lâu thì nên đảo một lần?
    Lực ma sát tác động lên các bánh xe điện thường mài mòn mặt lốp lệch nhau qua thời gian. Đảo lốp định kỳ sau mỗi 8.000 km đến 10.000 km giúp cân bằng độ mòn và duy trì sự êm ái dài lâu.
  • 4. Khi nào tôi cần phải thay lốp mới?
    Chủ xe cần thay lốp Mercedes EQC mới ngay khi độ sâu gai lốp chạm vạch chỉ thị an toàn 1.6 mm. Các vết chém sâu hay tình trạng phồng rộp hông lốp là tín hiệu cảnh báo hư hỏng cần xử lý ngay lập tức.
  • 5. Tôi có thể thay chỉ 1 hoặc 2 lốp được không?
    Quý khách hoàn toàn dễ dàng thay cặp lốp cùng trục nếu hai lốp còn lại vẫn giữ được độ dày gai an toàn. Việc lắp đặt đồng bộ đảm bảo khả năng điều hướng cực kỳ chính xác và duy trì độ bám đường chuẩn mực.
  • 6. Dấu hiệu nhận biết khi nào cần thay lốp xe Mercedes EQC
    Hiện tượng trượt bánh khi tăng tốc hoặc vô lăng rung lắc liên tục là những báo hiệu bất thường rõ ràng nhất. Quý khách hãy tiến hành kiểm tra kỹ khi thấy hệ thống cảnh báo áp suất lốp liên tục sụt giảm.

Kết luận

Trang bị bộ lốp chất lượng cao là yếu tố then chốt giúp tối ưu hóa hiệu suất vận hành của chiếc Mercedes EQC. Chủ xe hãy theo dõi tình trạng bề mặt cao su thường xuyên để tiến hành thay vỏ Mercedes EQC đúng thời điểm kỹ thuật. Thanh An Autocare luôn nỗ lực mang lại những hành trình di chuyển an toàn tuyệt đối cho quý khách hàng. Quý khách hãy liên hệ ngay với trung tâm để nhận sự hỗ trợ tư vấn nhiệt tình và thi công chuyên nghiệp nhất.

Tổng hợp phụ kiện, phụ tùng, đồ chơi cho xe Mercedes EQC 400 4MATIC

Tên sản phẩm Chi tiết sản phẩm

Đánh giá bài biết

40 MẪU XE ÔTÔ ĐƯỢC GIẢM 50% PHÍ TRƯỚC BẠ LÀ NHỮNG MẪU XE NÀO?

Xác thực
0/5
(0 đánh giá)
expert
Vũ Duy
Tôi là Vũ Duy, với hơn 10 năm kinh nghiệm chuyên sâu trong lĩnh vực lốp xe. Trong suốt thời gian đó, tôi đã làm việc tại Thanh An Autocare với tư cách là kỹ thuật viên lốp xe, chuyên lắp ráp và cân bằng lốp hiệu suất cao. Trước đó, tôi đã tích lũy kinh nghiệm tại hãng Mercedes với vai trò kỹ sư Công Nghệ Ô Tô. Tôi tự hào đã tư vấn thành công cho hơn 3000+ khách hàng, giúp họ lựa chọn được loại lốp phù hợp, từ đó cải thiện hiệu suất và an toàn khi vận hành xe. Chuyên môn của tôi tập trung vào việc phân tích và giải thích các yếu tố quan trọng của lốp xe, bao gồm hợp chất, kiểu gai, chỉ số tốc độ và áp suất lốp, để đảm bảo hiệu suất tối ưu cho từng điều kiện lái xe và loại xe cụ thể. Tôi là một chuyên gia ô tô được chứng nhận và là thành viên của Hiệp hội Lốp xe ô tô Việt Nam, luôn cập nhật những kiến thức và công nghệ mới nhất trong ngành. Khách hàng thường xuyên khen ngợi khả năng giải thích thông tin phức tạp về lốp xe một cách dễ hiểu và khả năng tư vấn tận tâm của tôi. Mục tiêu của tôi là giúp bạn tìm được loại lốp hoàn hảo, đáp ứng chính xác nhu cầu và ngân sách của bạn. Kết nối với tôi trên Facebook, TikTok, Youtube,

Tìm hiểu thêm

Lốp Bridgestone 225/55R19 Alenza 001 Nhật Bản

Từ 3,450,000 vnđ
3,650,000vnđ

Giảm

5%

Lốp Bridgestone 205/65R16 Ecopia EP150 Indonesia

Từ 1,930,000 vnđ
2,130,000vnđ

Giảm

9%

Lốp Bridgestone 265/60R18 Dueler H/T 684 Thái Lan

Từ 3,850,000 vnđ
4,050,000vnđ

Giảm

5%

Lốp Bridgestone 165/65R14 Ecopia EP150 Thái Lan

Từ 950,000 vnđ
1,150,000vnđ

Giảm

17%

Lốp Bridgestone 235/60R18 Alenza 001 Nhật Bản

Từ 3,200,000 vnđ
3,400,000vnđ

Giảm

6%

Lốp Michelin 235/55R19 Primacy 4 SUV Thái Lan

Từ 4,700,000 vnđ
5,989,000vnđ

Giảm

22%

Lốp Michelin 225/55R19 Primacy SUV+ Thái Lan

Từ 3,800,000 vnđ
4,750,000vnđ

Giảm

20%

Lốp Bridgestone 235/55R19 Ecopia H/L 001 Thái Lan

Từ 3,300,000 vnđ
3,500,000vnđ

Giảm

6%

Lốp Bridgestone 215/75R16C Duravis R624 Thái Lan

Từ 1,850,000 vnđ
2,050,000vnđ

Giảm

10%

Lốp Michelin 235/60R18 Primacy 3 ST SUV Thái Lan

Từ 3,400,000 vnđ
4,649,000vnđ

Giảm

27%

Lốp Bridgestone 215/55R17 Turanza ER33 Thái Lan

Từ 2,800,000 vnđ
3,000,000vnđ

Giảm

7%

Lốp Bridgestone 235/55R19 Alenza 001 Nhật Bản

Từ 3,800,000 vnđ
4,000,000vnđ

Giảm

5%

Lốp Bridgestone 185/55R15 Ecopia EP300 Thái Lan

Từ 1,650,000 vnđ
1,850,000vnđ

Giảm

11%

Lốp Toyo 225/55R19 Proxes R46A Malaysia

Từ 3,350,000 vnđ
3,300,000vnđ

Giảm

-2%

Lốp Hankook 205/65R16 Kinergy Eco2 K435 Indonesia

Từ 1,300,000 vnđ
1,500,000vnđ

Giảm

13%

Kiến thức về lốp xe

Chỉ số UTQG trên lốp xe ô tô: Treadwear, Traction, Temperature là gì?

Kỹ thuật viên ô tô Vũ Duy 05/09/2026

Khách hàng tìm hiểu kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật luôn đưa ra quyết định mua sắm mâm lốp tối ưu cho xế cưng. Nắm vững ý nghĩa của chỉ số UTQG (Uniform Tire Quality Grading) giúp bạn đánh giá khách quan độ bền và khả năng vận hành của từng dòng sản phẩm. Đội ngũ kỹ thuật tại Thanh An Autocare sẽ hướng dẫn bạn cách phân tích tiêu chuẩn này để tìm ra giải pháp thay thế tương thích nhất.

Mã DOT lốp xe ô tô: Cách đọc ngày sản xuất chính xác 2026

Vũ Duy 01/09/2026

Nắm rõ thông tin ngày sản xuất của lốp xe giúp chủ xe kiểm soát tối đa độ an toàn và hiệu suất vận hành trên mọi cung đường. Mã DOT code chính là chìa khóa kỹ thuật cung cấp chính xác tuổi thọ thực tế của hợp chất cao su đang nâng đỡ toàn bộ chiếc xe. Đội ngũ chuyên gia tại Thanh An Autocare sẽ hướng dẫn cách đọc thông số này để quý khách tự tin đánh giá chất lượng sản phẩm.

Chỉ số UTQG trên lốp xe ô tô: Treadwear, Traction, Temperature là gì?

Vũ Duy 29/08/2026

Hiểu rõ các thông số kỹ thuật trên hông lốp giúp chủ xe tối ưu chi phí bảo dưỡng hiệu quả. Hệ thống chỉ số Treadwear, Traction, Temperature (TTT) cung cấp thước đo tiêu chuẩn để đánh giá chất lượng sản phẩm chuẩn xác. Đội ngũ chuyên gia tại Thanh An Autocare sẽ hướng dẫn bạn cách đọc thông số này nhằm tìm ra cấu hình vận hành lý tưởng nhất.

Quy trình thay lốp xe ô tô đúng kỹ thuật an toàn 2026

Vũ Duy 25/08/2026

Sở hữu kỹ năng nắm vững quy trình thay lốp xe giúp chủ phương tiện chủ động xử lý các sự cố thủng xì hơi trên đường dài. Các thao tác kỹ thuật chuẩn xác duy trì độ bền bỉ tối đa cho hệ thống treo và cụm mâm hợp kim của phương tiện. Đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp tại Thanh An Autocare luôn khuyến khích người dùng tự trang bị kiến thức nền tảng này nhằm giữ vững hành trình di chuyển xuyên suốt.

Thương hiệu lốp xe phổ biến: Michelin, Bridgestone, Hankook & cách chọn

Vũ Duy 22/08/2026

Mỗi cung đường di chuyển đòi hỏi một đặc tính kỹ thuật riêng biệt từ bộ phận tiếp xúc trực tiếp với mặt đất. Hiểu rõ ưu nhược điểm của các thương hiệu lốp xe phổ biến giúp chủ xe tối ưu hóa cảm giác lái và đảm bảo an toàn tối đa. Đội ngũ chuyên gia tại Thanh An Autocare sẽ cung cấp những phân tích khách quan nhất giúp quý khách dễ dàng quyết định mã gai phù hợp.

Chỉ số UTQG (Treadwear, Traction, Temperature): Cách đọc và chọn lốp chuẩn

Vũ Duy 18/08/2026

Hệ thống tiêu chuẩn UTQG với ba thông số Treadwear, Traction, Temperature (TTT) cung cấp nền tảng dữ liệu kỹ thuật giá trị giúp chủ xe đánh giá khách quan hiệu suất của từng dòng sản phẩm. Nắm vững ý nghĩa của tổ hợp thông số này giúp bạn dễ dàng khoanh vùng các mẫu mã tương thích nhất với điều kiện mặt đường thường di chuyển. Thương hiệu Thanh An Autocare luôn đồng hành cùng khách hàng phân tích chi tiết các chỉ số chất lượng nhằm nâng cao hiệu quả đầu tư bảo dưỡng phương tiện.